dibbled soil
đất được rãnh
dibbled seeds
hạt giống được rãnh
dibbled rows
hàng rãnh
dibbled plants
cây trồng được rãnh
dibbled area
khu vực được rãnh
dibbled garden
vườn được rãnh
dibbled field
đồng ruộng được rãnh
dibbled plot
khu đất được rãnh
dibbled crops
mùa màng được rãnh
dibbled method
phương pháp rãnh
he dibbled the seeds into the soil carefully.
anh ta cẩn thận gieo hạt vào đất.
the gardener dibbled the flower bulbs in neat rows.
người làm vườn cẩn thận gieo các củ hoa thành hàng thẳng tắp.
she dibbled the paint onto the canvas with precision.
cô ấy tỉ mỉ phết sơn lên toan bằng sự chính xác.
they dibbled the dough into small balls for baking.
họ tạo hình bột thành những viên nhỏ để nướng.
the teacher dibbled chalk on the board to illustrate the lesson.
giáo viên dùng phấn để minh họa bài học trên bảng.
he dibbled the ball to show off his skills.
anh ta ném bóng để khoe kỹ năng của mình.
she dibbled her fingers in the water to test the temperature.
cô ấy nhúng ngón tay vào nước để kiểm tra nhiệt độ.
the child dibbled in the mud, enjoying the mess.
đứa trẻ nghịch bùn, thích thú với sự lộn xộn.
he dibbled the icing on the cake for decoration.
anh ta trang trí bánh bằng cách phết kem lên.
they dibbled the markers on the whiteboard during the meeting.
họ dùng bút đánh dấu trên bảng trắng trong cuộc họp.
dibbled soil
đất được rãnh
dibbled seeds
hạt giống được rãnh
dibbled rows
hàng rãnh
dibbled plants
cây trồng được rãnh
dibbled area
khu vực được rãnh
dibbled garden
vườn được rãnh
dibbled field
đồng ruộng được rãnh
dibbled plot
khu đất được rãnh
dibbled crops
mùa màng được rãnh
dibbled method
phương pháp rãnh
he dibbled the seeds into the soil carefully.
anh ta cẩn thận gieo hạt vào đất.
the gardener dibbled the flower bulbs in neat rows.
người làm vườn cẩn thận gieo các củ hoa thành hàng thẳng tắp.
she dibbled the paint onto the canvas with precision.
cô ấy tỉ mỉ phết sơn lên toan bằng sự chính xác.
they dibbled the dough into small balls for baking.
họ tạo hình bột thành những viên nhỏ để nướng.
the teacher dibbled chalk on the board to illustrate the lesson.
giáo viên dùng phấn để minh họa bài học trên bảng.
he dibbled the ball to show off his skills.
anh ta ném bóng để khoe kỹ năng của mình.
she dibbled her fingers in the water to test the temperature.
cô ấy nhúng ngón tay vào nước để kiểm tra nhiệt độ.
the child dibbled in the mud, enjoying the mess.
đứa trẻ nghịch bùn, thích thú với sự lộn xộn.
he dibbled the icing on the cake for decoration.
anh ta trang trí bánh bằng cách phết kem lên.
they dibbled the markers on the whiteboard during the meeting.
họ dùng bút đánh dấu trên bảng trắng trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay