weeded

[Mỹ]/[wiːdɪd]/
[Anh]/[wiːdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (past tense of weed) Loại bỏ những cây trồng không mong muốn, đặc biệt là từ vườn hoặc đồng ruộng.
v. (past tense of weed out) Loại bỏ những thứ không mong muốn hoặc không cần thiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

weeded garden

vườn có cỏ dại

carefully weeded

cẩn thận nhổ cỏ dại

thoroughly weeded

nhổ cỏ dại kỹ lưỡng

weeded patch

khu vực có cỏ dại

being weeded

đang nhổ cỏ dại

he weeded

anh ta nhổ cỏ dại

weeded area

khu vực có cỏ dại

they weeded

họ nhổ cỏ dại

already weeded

đã nhổ cỏ dại rồi

well weeded

nhổ cỏ dại tốt

Câu ví dụ

we weeded the garden thoroughly last weekend.

Chúng tôi đã nhổ cỏ trong vườn một cách kỹ lưỡng vào cuối tuần trước.

the persistent weeds had to be weeded out.

Những loại cỏ dại dai dẳng phải được nhổ bỏ.

she carefully weeded around the delicate flowers.

Cô ấy cẩn thận nhổ cỏ xung quanh những bông hoa mỏng manh.

we need to weed the driveway to prevent cracks.

Chúng tôi cần nhổ cỏ trên đường lái xe để ngăn ngừa vết nứt.

the children helped weed the vegetable patch.

Những đứa trẻ đã giúp nhổ cỏ trong vườn rau.

he weeded the area between the paving stones.

Anh ấy đã nhổ cỏ ở khu vực giữa các viên lát.

the lawn was heavily weeded before seeding.

Bãi cỏ đã được nhổ cỏ kỹ lưỡng trước khi gieo hạt.

we weeded the borders of the flower bed.

Chúng tôi đã nhổ cỏ ở các mép của luống hoa.

regular weeding keeps the garden looking neat.

Việc nhổ cỏ thường xuyên giúp giữ cho khu vườn luôn gọn gàng.

they weeded the cracks in the patio stones.

Họ đã nhổ cỏ ở các vết nứt trên viên đá lát hiên nhà.

we weeded the area near the fence line.

Chúng tôi đã nhổ cỏ ở khu vực gần hàng rào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay