dichotomously

[Mỹ]/ˌdaɪˈkɒtəməsli/
[Anh]/ˌdaɪˈkɑːtəməsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách nhị phân; theo một cách chia hoặc bị chia thành hai phần.

Cụm từ & Cách kết hợp

dichotomously opposed

phản đối theo cách nhị phân

dichotomously divided

chia theo cách nhị phân

dichotomously categorized

phân loại theo cách nhị phân

dichotomously presented

trình bày theo cách nhị phân

Câu ví dụ

the data was dichotomously divided into two distinct categories for statistical analysis.

Dữ liệu đã được chia rẽ thành hai loại riêng biệt để phân tích thống kê.

the researcher dichotomously classified the subjects based on their response patterns to the stimulus.

Nhà nghiên cứu đã phân loại đối tượng một cách đối lập dựa trên các mô hình phản hồi của họ đối với kích thích.

these species can be dichotomously separated into nocturnal and diurnal groups based on their activity patterns.

Những loài này có thể được phân tách một cách đối lập thành các nhóm ban đêm và ban ngày dựa trên các mô hình hoạt động của chúng.

the organization dichotomously structures its operations into profit and non-profit sectors for better management.

Tổ chức cấu trúc hoạt động của mình một cách đối lập thành các khu vực lợi nhuận và phi lợi nhuận để quản lý tốt hơn.

the theoretical framework dichotomously contrasts traditional methodology with modern approaches.

Khung lý thuyết đối lập phương pháp luận truyền thống với các phương pháp hiện đại.

the psychological study dichotomously categorized participants by age and socioeconomic status.

Nghiên cứu tâm lý phân loại người tham gia một cách đối lập theo độ tuổi và tình trạng kinh tế xã hội.

the clinical trial dichotomously splits the sample into control and experimental groups for comparison.

Thử nghiệm lâm sàng chia mẫu một cách đối lập thành các nhóm đối chứng và thử nghiệm để so sánh.

the educational model dichotomously organizes learning outcomes into cognitive and affective domains.

Mô hình giáo dục tổ chức kết quả học tập một cách đối lập thành các lĩnh vực nhận thức và cảm xúc.

the philosopher dichotomously opposes the two major schools of thought in his seminal work.

Nhà triết học đối lập hai trường phái tư tưởng lớn trong tác phẩm quan trọng của ông.

the statistical model dichotomously arranges variables into independent and dependent categories.

Mô hình thống kê sắp xếp các biến một cách đối lập thành các loại độc lập và phụ thuộc.

the committee dichotomously divided the annual budget between infrastructure and personnel expenses.

Ủy ban chia ngân sách hàng năm một cách đối lập giữa cơ sở hạ tầng và chi phí nhân sự.

the survey dichotomously classified all responses as either positive or negative for simplicity.

Cuộc khảo sát phân loại tất cả các câu trả lời là tích cực hoặc tiêu cực một cách đối lập để đơn giản.

the ecosystem study dichotomously separated the habitat into terrestrial and aquatic zones.

Nghiên cứu hệ sinh thái phân tách môi trường sống một cách đối lập thành các khu vực trên cạn và dưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay