dickies

[Mỹ]/'diki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đáng tin cậy; chất lượng kém
n. yếm; phần trước của áo sơ mi nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing a dickie

đang mặc một áo sơ mi giả

Câu ví dụ

Dickie's memory is somewhat wide of the mark.

Ký ức của Dickie có phần hơi lạc đề.

wearing a dickie under his sweater

mặc một chiếc dickie bên dưới áo len của anh ấy

adjusting the dickie to match his shirt

điều chỉnh dickie để phù hợp với áo sơ mi của anh ấy

a vintage dickie from the 1950s

một chiếc dickie cổ điển từ những năm 1950

she added a bow tie to the dickie

cô ấy thêm một chiếc cà vạt nơ vào chiếc dickie

a stylish dickie for formal occasions

một chiếc dickie phong cách cho những dịp trang trọng

he prefers wearing a dickie instead of a full shirt

anh ấy thích mặc dickie hơn là mặc một chiếc áo sơ mi hoàn chỉnh

the dickie peeked out from under his jacket

chiếc dickie ló ra dưới áo khoác của anh ấy

a lace-trimmed dickie for a feminine touch

một chiếc dickie viền ren để tạo thêm nét nữ tính

the dickie added a touch of elegance to his outfit

chiếc dickie đã thêm một chút thanh lịch vào trang phục của anh ấy

she sewed a personalized dickie for the costume

cô ấy đã may một chiếc dickie được cá nhân hóa cho trang phục

Ví dụ thực tế

Two little dickie birds, sitting on a wall.

Hai chim sẻ nhỏ xíu đang ngồi trên tường.

Nguồn: Mother Goose Rhymes Collection

" Dickie, dickie" ! Laura called back to them.

" Dickie, dickie" ! Laura gọi lại với chúng.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay