The novel is criticized for its heavy-handed didacticism.
Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích vì cách dạy dỗ giáo huấn quá nặng nề.
The teacher's didacticism in the classroom can sometimes be off-putting.
Cách dạy dỗ giáo huấn của giáo viên trong lớp học đôi khi có thể gây khó chịu.
The film subtly weaves in themes of didacticism without being preachy.
Bộ phim một cách tinh tế lồng ghép các chủ đề về dạy dỗ giáo huấn mà không hề giáo huấn.
Some people appreciate the didacticism in self-help books.
Một số người đánh giá cao cách dạy dỗ giáo huấn trong sách tự giúp đỡ.
The play's didacticism about social issues resonated with the audience.
Cách dạy dỗ giáo huấn của vở kịch về các vấn đề xã hội đã cộng hưởng với khán giả.
The author's didacticism shines through in his essays.
Cách dạy dỗ giáo huấn của tác giả thể hiện rõ qua các bài luận của ông.
The documentary used didacticism effectively to convey its message.
Bộ phim tài liệu đã sử dụng cách dạy dỗ giáo huấn một cách hiệu quả để truyền tải thông điệp của nó.
The professor's didacticism helped students grasp complex concepts.
Cách dạy dỗ giáo huấn của giáo sư đã giúp học sinh nắm bắt các khái niệm phức tạp.
The didacticism in the children's book was gentle and engaging.
Cách dạy dỗ giáo huấn trong cuốn sách dành cho trẻ em nhẹ nhàng và hấp dẫn.
She found the didacticism in the speech inspiring.
Cô thấy cách dạy dỗ giáo huấn trong bài phát biểu truyền cảm hứng.
The novel is criticized for its heavy-handed didacticism.
Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích vì cách dạy dỗ giáo huấn quá nặng nề.
The teacher's didacticism in the classroom can sometimes be off-putting.
Cách dạy dỗ giáo huấn của giáo viên trong lớp học đôi khi có thể gây khó chịu.
The film subtly weaves in themes of didacticism without being preachy.
Bộ phim một cách tinh tế lồng ghép các chủ đề về dạy dỗ giáo huấn mà không hề giáo huấn.
Some people appreciate the didacticism in self-help books.
Một số người đánh giá cao cách dạy dỗ giáo huấn trong sách tự giúp đỡ.
The play's didacticism about social issues resonated with the audience.
Cách dạy dỗ giáo huấn của vở kịch về các vấn đề xã hội đã cộng hưởng với khán giả.
The author's didacticism shines through in his essays.
Cách dạy dỗ giáo huấn của tác giả thể hiện rõ qua các bài luận của ông.
The documentary used didacticism effectively to convey its message.
Bộ phim tài liệu đã sử dụng cách dạy dỗ giáo huấn một cách hiệu quả để truyền tải thông điệp của nó.
The professor's didacticism helped students grasp complex concepts.
Cách dạy dỗ giáo huấn của giáo sư đã giúp học sinh nắm bắt các khái niệm phức tạp.
The didacticism in the children's book was gentle and engaging.
Cách dạy dỗ giáo huấn trong cuốn sách dành cho trẻ em nhẹ nhàng và hấp dẫn.
She found the didacticism in the speech inspiring.
Cô thấy cách dạy dỗ giáo huấn trong bài phát biểu truyền cảm hứng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now