diffractometer

[Mỹ]/dɪˌfrækˈtɒmɪtə/
[Anh]/dɪˌfrækˈtɑːmɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ được sử dụng để đo độ phân tán của sóng
Word Forms
số nhiềudiffractometers

Cụm từ & Cách kết hợp

powder diffractometer

máy đo nhiễu xạ bột

single crystal diffractometer

máy đo nhiễu xạ tinh thể đơn

x-ray diffractometer

máy đo nhiễu xạ tia X

neutron diffractometer

máy đo nhiễu xạ neutron

high-resolution diffractometer

máy đo nhiễu xạ độ phân giải cao

multi-purpose diffractometer

máy đo nhiễu xạ đa năng

laboratory diffractometer

máy đo nhiễu xạ phòng thí nghiệm

automatic diffractometer

máy đo nhiễu xạ tự động

portable diffractometer

máy đo nhiễu xạ di động

compact diffractometer

máy đo nhiễu xạ nhỏ gọn

Câu ví dụ

the diffractometer is essential for analyzing crystal structures.

máy đo giao thoa là thiết yếu để phân tích cấu trúc tinh thể.

we used the diffractometer to measure the diffraction patterns.

chúng tôi đã sử dụng máy đo giao thoa để đo các mô hình nhiễu xạ.

the lab recently upgraded its diffractometer for better accuracy.

phòng thí nghiệm gần đây đã nâng cấp máy đo giao thoa của họ để có độ chính xác tốt hơn.

understanding how to operate a diffractometer is crucial for researchers.

hiểu cách vận hành máy đo giao thoa là rất quan trọng đối với các nhà nghiên cứu.

the diffractometer can provide detailed information about material properties.

máy đo giao thoa có thể cung cấp thông tin chi tiết về tính chất của vật liệu.

she calibrated the diffractometer before conducting the experiment.

cô ấy đã hiệu chỉnh máy đo giao thoa trước khi tiến hành thí nghiệm.

many scientists rely on the diffractometer for their studies.

nhiều nhà khoa học dựa vào máy đo giao thoa cho các nghiên cứu của họ.

the results from the diffractometer were published in a scientific journal.

kết quả từ máy đo giao thoa đã được đăng tải trên một tạp chí khoa học.

training sessions on the diffractometer are held regularly.

các buổi đào tạo về máy đo giao thoa được tổ chức thường xuyên.

using a diffractometer can help identify unknown compounds.

sử dụng máy đo giao thoa có thể giúp xác định các hợp chất không rõ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay