digestiblenesses

[Mỹ]/daɪˈdʒestəblnəsɪz/
[Anh]/daɪˈdʒestəblnəsɪz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của digestibleness; các trường hợp có thể được tiêu hóa.

Câu ví dụ

the scientist compared the digestiblenesses of various protein sources in the controlled study.

Nhà khoa học đã so sánh khả năng tiêu hóa của các nguồn protein khác nhau trong nghiên cứu được kiểm soát.

chefs must consider the digestiblenesses of ingredients when creating menus for the elderly.

Với việc tạo thực đơn cho người cao tuổi, các đầu bếp phải xem xét khả năng tiêu hóa của các nguyên liệu.

high fiber content generally reduces the digestiblenesses of certain processed foods.

Nội dung chất xơ cao thường làm giảm khả năng tiêu hóa của một số thực phẩm chế biến.

differences in digestiblenesses among wheat varieties affect their nutritional value.

Sự khác biệt về khả năng tiêu hóa giữa các giống lúa mì ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng của chúng.

thermal processing significantly alters the digestiblenesses of starches in vegetables.

Xử lý nhiệt làm thay đổi đáng kể khả năng tiêu hóa của tinh bột trong rau củ.

researchers measured the relative digestiblenesses of different cooking oils.

Nghiên cứu viên đã đo lường khả năng tiêu hóa tương đối của các loại dầu ăn khác nhau.

genetic modification can sometimes improve the digestiblenesses of agricultural crops.

Chỉnh sửa gen đôi khi có thể cải thiện khả năng tiêu hóa của các loại cây trồng nông nghiệp.

the digestiblenesses of amino acids determine the quality of the protein supplement.

Khả năng tiêu hóa của các axit amin xác định chất lượng của chất bổ sung protein.

we need to evaluate the digestiblenesses of these new plant-based formulations.

Chúng ta cần đánh giá khả năng tiêu hóa của các công thức mới dựa trên thực vật này.

enzyme supplements aim to enhance the digestiblenesses of complex carbohydrates.

Các chất bổ sung enzyme nhằm tăng cường khả năng tiêu hóa của các chất đường bột phức tạp.

veterinarians study the digestiblenesses of feed to optimize animal health.

Các bác sĩ thú y nghiên cứu khả năng tiêu hóa của thức ăn để tối ưu hóa sức khỏe động vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay