digestifs

[Mỹ]/ˌdʒaɪˈdʒɛstɪf/
[Anh]/ˌdaɪˈdʒɛstɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ uống có cồn được phục vụ sau bữa ăn để hỗ trợ tiêu hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

after dinner digestif

rượu digestif sau bữa tối

herbal digestif

rượu digestif thảo mộc

digestif liqueur

rượu digestif

strong digestif

rượu digestif mạnh

digestif drink

đồ uống digestif

digestif cocktail

cocktail digestif

digestif selection

bản chọn digestif

digestif tradition

truyền thống digestif

digestif service

dịch vụ digestif

digestif pairing

phối hợp digestif

Câu ví dụ

after dinner, we enjoyed a traditional digestif.

Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức một món digestif truyền thống.

a good digestif can help with digestion.

Một món digestif tốt có thể giúp tiêu hóa.

he prefers a fruity digestif to end the meal.

Anh ấy thích một món digestif có vị trái cây để kết thúc bữa ăn.

digestifs are often served in small glasses.

Digestifs thường được phục vụ trong ly nhỏ.

she ordered a herbal digestif for its unique flavor.

Cô ấy gọi một món digestif thảo mộc vì hương vị độc đáo của nó.

digestifs can vary greatly in taste and alcohol content.

Digestifs có thể khác nhau rất nhiều về hương vị và hàm lượng cồn.

many cultures have their own traditional digestifs.

Nhiều nền văn hóa có món digestif truyền thống của riêng họ.

we learned about the history of digestifs during the tasting.

Chúng tôi đã tìm hiểu về lịch sử của digestifs trong quá trình nếm thử.

it's customary to sip a digestif slowly.

Thường là người ta nhấm nháp digestif từ từ.

he recommended a strong digestif to finish the evening.

Anh ấy khuyên nên dùng một món digestif mạnh để kết thúc buổi tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay