after dinner digestif
rượu digestif sau bữa tối
herbal digestif
rượu digestif thảo mộc
digestif liqueur
rượu digestif
strong digestif
rượu digestif mạnh
digestif drink
đồ uống digestif
digestif cocktail
cocktail digestif
digestif selection
bản chọn digestif
digestif tradition
truyền thống digestif
digestif service
dịch vụ digestif
digestif pairing
phối hợp digestif
after dinner, we enjoyed a traditional digestif.
Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức một món digestif truyền thống.
a good digestif can help with digestion.
Một món digestif tốt có thể giúp tiêu hóa.
he prefers a fruity digestif to end the meal.
Anh ấy thích một món digestif có vị trái cây để kết thúc bữa ăn.
digestifs are often served in small glasses.
Digestifs thường được phục vụ trong ly nhỏ.
she ordered a herbal digestif for its unique flavor.
Cô ấy gọi một món digestif thảo mộc vì hương vị độc đáo của nó.
digestifs can vary greatly in taste and alcohol content.
Digestifs có thể khác nhau rất nhiều về hương vị và hàm lượng cồn.
many cultures have their own traditional digestifs.
Nhiều nền văn hóa có món digestif truyền thống của riêng họ.
we learned about the history of digestifs during the tasting.
Chúng tôi đã tìm hiểu về lịch sử của digestifs trong quá trình nếm thử.
it's customary to sip a digestif slowly.
Thường là người ta nhấm nháp digestif từ từ.
he recommended a strong digestif to finish the evening.
Anh ấy khuyên nên dùng một món digestif mạnh để kết thúc buổi tối.
after dinner digestif
rượu digestif sau bữa tối
herbal digestif
rượu digestif thảo mộc
digestif liqueur
rượu digestif
strong digestif
rượu digestif mạnh
digestif drink
đồ uống digestif
digestif cocktail
cocktail digestif
digestif selection
bản chọn digestif
digestif tradition
truyền thống digestif
digestif service
dịch vụ digestif
digestif pairing
phối hợp digestif
after dinner, we enjoyed a traditional digestif.
Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức một món digestif truyền thống.
a good digestif can help with digestion.
Một món digestif tốt có thể giúp tiêu hóa.
he prefers a fruity digestif to end the meal.
Anh ấy thích một món digestif có vị trái cây để kết thúc bữa ăn.
digestifs are often served in small glasses.
Digestifs thường được phục vụ trong ly nhỏ.
she ordered a herbal digestif for its unique flavor.
Cô ấy gọi một món digestif thảo mộc vì hương vị độc đáo của nó.
digestifs can vary greatly in taste and alcohol content.
Digestifs có thể khác nhau rất nhiều về hương vị và hàm lượng cồn.
many cultures have their own traditional digestifs.
Nhiều nền văn hóa có món digestif truyền thống của riêng họ.
we learned about the history of digestifs during the tasting.
Chúng tôi đã tìm hiểu về lịch sử của digestifs trong quá trình nếm thử.
it's customary to sip a digestif slowly.
Thường là người ta nhấm nháp digestif từ từ.
he recommended a strong digestif to finish the evening.
Anh ấy khuyên nên dùng một món digestif mạnh để kết thúc buổi tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay