digging in
đang đào sâu
digging for
đào tìm
mr. diggs
ông diggs
diggs family
gia đình diggs
the construction team dug deep foundations for the new skyscraper.
Đội xây dựng đã đào những móng sâu cho tòa nhà chọc trời mới.
archaeologists dug up ancient artifacts buried for centuries.
Các nhà khảo cổ đã đào lên những hiện vật cổ đại bị chôn vùi hàng thế kỷ.
reporters dug into the politician's background to find the truth.
Các phóng viên đã đào sâu vào quá khứ của chính trị gia để tìm ra sự thật.
we dug out the car after the heavy snowstorm last night.
Chúng tôi đã đào xe ra sau cơn bão tuyết lớn vào đêm qua.
the dog dug a hole in the backyard to bury its bone.
Con chó đã đào một cái hố trong sân sau để chôn xương của nó.
she dug through her purse looking for her keys.
Cô ấy lục lọi trong túi xách để tìm chìa khóa của mình.
researchers dug through archives to find the missing historical records.
Các nhà nghiên cứu đã đào sâu vào các kho lưu trữ để tìm các hồ sơ lịch sử bị mất.
miners dug a tunnel through the mountain to reach the gold deposit.
Những người khai thác đã đào một đường hầm xuyên qua ngọn núi để tiếp cận mỏ vàng.
the detective dug around for more clues regarding the mysterious case.
Thám tử đào bới xung quanh để tìm thêm manh mối liên quan đến vụ án bí ẩn.
he dug his own grave by lying to his boss.
Anh ta tự đào sâu hố chôn mình bằng cách nói dối sếp.
the survivors dug in their heels and refused to surrender.
Những người sống sót bám víu vào vị trí của họ và từ chối đầu hàng.
we dug into the delicious meal after a long day of work.
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ngon miệng sau một ngày làm việc dài.
digging in
đang đào sâu
digging for
đào tìm
mr. diggs
ông diggs
diggs family
gia đình diggs
the construction team dug deep foundations for the new skyscraper.
Đội xây dựng đã đào những móng sâu cho tòa nhà chọc trời mới.
archaeologists dug up ancient artifacts buried for centuries.
Các nhà khảo cổ đã đào lên những hiện vật cổ đại bị chôn vùi hàng thế kỷ.
reporters dug into the politician's background to find the truth.
Các phóng viên đã đào sâu vào quá khứ của chính trị gia để tìm ra sự thật.
we dug out the car after the heavy snowstorm last night.
Chúng tôi đã đào xe ra sau cơn bão tuyết lớn vào đêm qua.
the dog dug a hole in the backyard to bury its bone.
Con chó đã đào một cái hố trong sân sau để chôn xương của nó.
she dug through her purse looking for her keys.
Cô ấy lục lọi trong túi xách để tìm chìa khóa của mình.
researchers dug through archives to find the missing historical records.
Các nhà nghiên cứu đã đào sâu vào các kho lưu trữ để tìm các hồ sơ lịch sử bị mất.
miners dug a tunnel through the mountain to reach the gold deposit.
Những người khai thác đã đào một đường hầm xuyên qua ngọn núi để tiếp cận mỏ vàng.
the detective dug around for more clues regarding the mysterious case.
Thám tử đào bới xung quanh để tìm thêm manh mối liên quan đến vụ án bí ẩn.
he dug his own grave by lying to his boss.
Anh ta tự đào sâu hố chôn mình bằng cách nói dối sếp.
the survivors dug in their heels and refused to surrender.
Những người sống sót bám víu vào vị trí của họ và từ chối đầu hàng.
we dug into the delicious meal after a long day of work.
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ngon miệng sau một ngày làm việc dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay