dihybrids

[Mỹ]/ˈdaɪhaɪbrɪd/
[Anh]/ˈdaɪhaɪbrɪd/

Dịch

n. một sinh vật lai là con cái của các bậc phụ huynh khác nhau về hai đặc điểm
adj. liên quan đến một sinh vật lai là con cái của các bậc phụ huynh khác nhau về hai đặc điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

dihybrid cross

phép lai dihibrid

dihybrid inheritance

di truyền dihibrid

dihybrid traits

tính trạng dihibrid

dihybrid ratio

tỷ lệ dihibrid

dihybrid experiment

thí nghiệm dihibrid

dihybrid analysis

phân tích dihibrid

dihybrid punnett

phép hình vuông Punnett dihibrid

dihybrid gametes

giao tử dihibrid

dihybrid offspring

thế hệ con dihibrid

dihybrid genetics

di truyền học dihibrid

Câu ví dụ

the dihybrid cross can reveal the inheritance patterns of two traits.

nghiên cứu lai dihibrid có thể tiết lộ các kiểu di truyền của hai đặc điểm.

in a dihybrid cross, both parents contribute alleles for two different traits.

trong một phép lai dihibrid, cả hai bố mẹ đều đóng góp các alen cho hai đặc điểm khác nhau.

dihybrid organisms can show a variety of combinations in their offspring.

các sinh vật dihibrid có thể cho thấy nhiều sự kết hợp khác nhau ở thế hệ sau.

the phenotypic ratio of a dihybrid cross is typically 9:3:3:1.

tỷ lệ kiểu hình của một phép lai dihibrid thường là 9:3:3:1.

understanding dihybrid inheritance is crucial for genetic studies.

hiểu về di truyền dihibrid rất quan trọng cho các nghiên cứu di truyền.

students often learn about dihybrid crosses in biology classes.

học sinh thường học về phép lai dihibrid trong các lớp sinh học.

in genetics, a dihybrid cross involves two traits that are independently assorted.

trong di truyền học, phép lai dihibrid liên quan đến hai đặc điểm được phân ly độc lập.

researchers use dihybrid crosses to study gene linkage and interaction.

các nhà nghiên cứu sử dụng phép lai dihibrid để nghiên cứu liên kết và tương tác gen.

the concept of dihybrid inheritance helps explain genetic diversity.

khái niệm về di truyền dihibrid giúp giải thích sự đa dạng di truyền.

performing a dihybrid cross can be a complex but rewarding task.

thực hiện một phép lai dihibrid có thể là một nhiệm vụ phức tạp nhưng đáng rewarding.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay