dijons

[Mỹ]/diːˈʒɒ̃/
[Anh]/diˈʒɑ̃/

Dịch

n. một thành phố ở miền đông Pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

dijons mustard

mù tạt Dijon

dijons dressing

đầu sốt Dijon

dijons sauce

nước sốt Dijon

dijons vinaigrette

xà lách Dijon

dijons dip

đánh sốt Dijon

dijons blend

trộn Dijon

dijons flavor

vị Dijon

dijons recipe

công thức Dijon

dijons spread

trải Dijon

dijons glaze

men Dijon

Câu ví dụ

she loves dijons on her sandwiches.

Cô ấy thích sốt Dijon trên bánh sandwich của mình.

we need to buy some dijons for the picnic.

Chúng ta cần mua một ít sốt Dijon cho chuyến dã ngoại.

dijons add a great flavor to salad dressings.

Sốt Dijon thêm hương vị tuyệt vời vào các món sốt salad.

he prefers dijons over regular mustard.

Anh ấy thích sốt Dijon hơn mù tạt thông thường.

they served dijons with the charcuterie board.

Họ phục vụ sốt Dijon với bảng charcuterie.

adding dijons can enhance the taste of your dish.

Thêm sốt Dijon có thể nâng cao hương vị món ăn của bạn.

she made a dijons-based sauce for the fish.

Cô ấy làm một loại sốt có chứa sốt Dijon cho món cá.

his favorite condiment is dijons.

Món gia vị yêu thích của anh ấy là sốt Dijon.

dijons can be used in marinades for meats.

Có thể sử dụng sốt Dijon trong các món ướp thịt.

she enjoys experimenting with dijons in her cooking.

Cô ấy thích thử nghiệm với sốt Dijon trong nấu ăn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay