dilapidates

[Mỹ]/dɪˈlæpɪdeɪts/
[Anh]/dɪˈlæpɪˌdeɪts/

Dịch

v. khiến cho rơi vào tình trạng hư hỏng hoặc đổ nát

Cụm từ & Cách kết hợp

dilapidates quickly

phá huỷ nhanh chóng

dilapidates over time

phá huỷ theo thời gian

dilapidates the building

phá huỷ tòa nhà

dilapidates into ruins

phá huỷ thành đống đổ nát

dilapidates the house

phá huỷ ngôi nhà

dilapidates with neglect

phá huỷ do bỏ bê

dilapidates the structure

phá huỷ cấu trúc

dilapidates through weather

phá huỷ do thời tiết

dilapidates in disrepair

phá huỷ trong tình trạng xuống cấp

dilapidates the property

phá huỷ bất động sản

Câu ví dụ

the heavy rain dilapidates the old building.

Trời mưa lớn làm xuống cấp tòa nhà cũ.

years of neglect dilapidates the once beautiful park.

Nhiều năm bỏ bê làm cho công viên xinh đẹp ngày nào xuống cấp.

time dilapidates even the strongest structures.

Thời gian làm xuống cấp ngay cả những công trình kiên cố nhất.

vandalism dilapidates public property.

Vandalism làm xuống cấp tài sản công cộng.

the storm dilapidates the coastal houses.

Cơn bão làm xuống cấp các ngôi nhà ven biển.

neglect dilapidates the community center.

Bỏ bê làm xuống cấp trung tâm cộng đồng.

improper maintenance dilapidates the historic monument.

Việc bảo trì không đúng cách làm xuống cấp công trình lịch sử.

the abandoned factory dilapidates over the years.

Nhà máy bỏ hoang xuống cấp theo những năm tháng.

pollution dilapidates the natural landscape.

Sự ô nhiễm làm xuống cấp cảnh quan tự nhiên.

inadequate funding dilapidates the school facilities.

Nguồn tài trợ không đủ làm xuống cấp cơ sở vật chất của trường học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay