dilater

[Mỹ]/ˈdaɪleɪtə/
[Anh]/ˈdaɪleɪtər/

Dịch

n.(=dilator) một thiết bị hoặc cơ bắp làm giãn nở hoặc mở rộng một cơ quan hoặc lối đi trong cơ thể
Word Forms
số nhiềudilaters

Cụm từ & Cách kết hợp

dilater effect

hiệu ứng giãn mạch

dilater response

phản ứng giãn mạch

dilater mechanism

cơ chế giãn mạch

dilater therapy

liệu pháp giãn mạch

dilater agent

thuốc giãn mạch

dilater function

chức năng giãn mạch

dilater action

tác dụng giãn mạch

dilater usage

sử dụng giãn mạch

dilater properties

tính chất giãn mạch

dilater dosage

liều dùng giãn mạch

Câu ví dụ

the doctor prescribed a dilater for my asthma.

bác sĩ đã kê đơn thuốc giãn phế quản cho bệnh hen suyễn của tôi.

using a dilater can help improve breathing.

việc sử dụng thuốc giãn phế quản có thể giúp cải thiện khả năng hô hấp.

patients often need a dilater during treatment.

bệnh nhân thường cần thuốc giãn phế quản trong quá trình điều trị.

the dilater was effective in relieving symptoms.

thuốc giãn phế quản đã có hiệu quả trong việc giảm các triệu chứng.

she felt better after using the dilater.

cô ấy cảm thấy tốt hơn sau khi sử dụng thuốc giãn phế quản.

he was instructed to use the dilater twice daily.

anh ấy được hướng dẫn sử dụng thuốc giãn phế quản hai lần mỗi ngày.

always carry a dilater if you have respiratory issues.

luôn mang theo thuốc giãn phế quản nếu bạn có các vấn đề về hô hấp.

the dilater works by relaxing the airway muscles.

thuốc giãn phế quản hoạt động bằng cách thư giãn các cơ ở đường thở.

she learned how to properly use the dilater.

cô ấy đã học cách sử dụng thuốc giãn phế quản đúng cách.

consult your doctor if the dilater does not work.

hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu thuốc giãn phế quản không có tác dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay