dinars

[Mỹ]/dɪˈnɑːz/
[Anh]/dɪˈnɑrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của dinar, một đơn vị tiền tệ ở các quốc gia như Nam Tư, Iraq và Algeria

Cụm từ & Cách kết hợp

local dinars

dinar địa phương

convert dinars

chuyển đổi dinar

dinars only

chỉ dinar

pay in dinars

trả bằng dinar

exchange dinars

đổi dinar

price in dinars

giá bằng dinar

dinars accepted

chấp nhận dinar

value of dinars

giá trị của dinar

worth dinars

trị giá dinar

dinars for goods

dinar cho hàng hóa

Câu ví dụ

he saved up enough dinars to buy a new car.

anh ấy tiết kiệm đủ tiền dinar để mua một chiếc xe mới.

the price of the book is twenty dinars.

giá của cuốn sách là hai mươi dinar.

she exchanged her dollars for dinars at the bank.

cô ấy đổi đô la của mình lấy dinar tại ngân hàng.

they spent their dinars on a luxurious dinner.

họ đã tiêu tiền dinar của họ vào một bữa tối xa xỉ.

he won a bet of fifty dinars.

anh ấy đã thắng một ván cá cược trị giá năm mươi dinar.

the cost of living has increased by a few dinars.

chi phí sinh hoạt đã tăng thêm một vài dinar.

she donated a hundred dinars to the charity.

cô ấy đã quyên góp một trăm dinar cho tổ chức từ thiện.

he found a wallet with several dinars inside.

anh ấy tìm thấy một ví có nhiều dinar bên trong.

the market accepts both dinars and euros.

chợ chấp nhận cả dinar và euro.

prices in the shop are listed in dinars.

giá cả trong cửa hàng được niêm yết bằng dinar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay