diopter

[Mỹ]/daɪˈɒptə/
[Anh]/daɪˈɑːptər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị đo lường cho công suất quang học của một thấu kính; một thước đo sức mạnh khúc xạ của một thấu kính
Các dạng của từ
số nhiềudiopters

Cụm từ & Cách kết hợp

diopter adjustment

điều chỉnh độ

diopter scale

thang đo độ

diopter measurement

đo độ

diopter range

dải độ

diopter lens

thấu kính độ

diopter correction

điều chỉnh độ

diopter value

giá trị độ

diopter reading

đọc độ

diopter setting

thiết lập độ

diopter change

thay đổi độ

Câu ví dụ

adjust the diopter on your camera for a clearer image.

điều chỉnh độ diop trên máy ảnh của bạn để có hình ảnh rõ ràng hơn.

the diopter setting can greatly affect your photography.

cài đặt diop có thể ảnh hưởng rất lớn đến việc chụp ảnh của bạn.

he needed to change the diopter to focus on the distant object.

anh ấy cần thay đổi độ diop để tập trung vào vật thể ở xa.

many binoculars have a diopter adjustment for better viewing.

nhiều ống nhòm có điều chỉnh độ diop để nhìn rõ hơn.

she found the right diopter for her new glasses.

cô ấy tìm thấy độ diop phù hợp cho cặp kính mới của mình.

the optometrist explained how diopter values work.

bác sĩ nhãn khoa giải thích cách các giá trị diop hoạt động.

using the correct diopter can improve your vision significantly.

sử dụng độ diop chính xác có thể cải thiện đáng kể thị lực của bạn.

he adjusted the diopter to match his eyesight.

anh ấy điều chỉnh độ diop để phù hợp với thị lực của mình.

diopter adjustments are essential for accurate measurements.

điều chỉnh độ diop là điều cần thiết cho các phép đo chính xác.

understanding diopter scales is important for photographers.

hiểu các thang đo diop rất quan trọng đối với các nhiếp ảnh gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay