diphenhydramines

[Mỹ]/ˌdaɪfɛnˈhaɪdrəmiːnz/
[Anh]/ˌdaɪfɛnˈhaɪdrəmiːnz/

Dịch

n. dạng số nhiều của diphenhydramine; thuốc kháng histamine được dùng để điều trị dị ứng và giúp ngủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

taking diphenhydramines

Việc sử dụng diphenhydramines

diphenhydramines cause

Diphenhydramines gây ra

diphenhydramines can

Diphenhydramines có thể

diphenhydramines make

Diphenhydramines làm

diphenhydramines have

Diphenhydramines có

diphenhydramines may

Diphenhydramines có thể

diphenhydramines should

Diphenhydramines nên

diphenhydramines contain

Diphenhydramines chứa

avoid diphenhydramines

Tránh sử dụng diphenhydramines

diphenhydramines are

Diphenhydramines là

Câu ví dụ

doctors often prescribe diphenhydramines to treat symptoms of allergic reactions.

Bác sĩ thường kê đơn diphenhydramines để điều trị các triệu chứng của phản ứng dị ứng.

many over-the-counter sleep aids rely on diphenhydramines as their primary active ingredient.

Nhiều loại thuốc giúp ngủ ngon bán tự do phụ thuộc vào diphenhydramines làm thành phần hoạt tính chính.

patients should avoid operating heavy machinery after taking diphenhydramines due to drowsiness.

Bệnh nhân nên tránh vận hành máy móc nặng sau khi dùng diphenhydramines do cảm giác buồn ngủ.

first-generation antihistamines like diphenhydramines are known to cause significant sedation.

Các thế hệ đầu tiên của thuốc kháng histamine như diphenhydramines được biết đến là gây ra sự mệt mỏi đáng kể.

you can use topical diphenhydramines to relieve itching caused by insect bites.

Bạn có thể sử dụng diphenhydramines dạng bôi ngoài da để làm dịu ngứa do côn trùng cắn.

long-term use of diphenhydramines may lead to tolerance and reduced effectiveness.

Sử dụng lâu dài diphenhydramines có thể dẫn đến sự dung nạp và giảm hiệu quả.

it is crucial to avoid alcohol while taking diphenhydramines to prevent adverse effects.

Rất quan trọng là phải tránh rượu trong khi dùng diphenhydramines để ngăn ngừa các tác dụng phụ.

diphenhydramines are frequently used to manage symptoms of the common cold.

Diphenhydramines thường được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng của cảm lạnh thông thường.

older adults are more susceptible to the anticholinergic side effects of diphenhydramines.

Người cao tuổi dễ bị ảnh hưởng hơn bởi các tác dụng phụ kháng cholinergic của diphenhydramines.

emergency medical teams sometimes administer diphenhydramines to treat mild cases of anaphylaxis.

Các nhóm y tế khẩn cấp đôi khi tiêm diphenhydramines để điều trị các trường hợp dị ứng nhẹ.

combining diphenhydramines with other cns depressants can dangerously increase sedation.

Kết hợp diphenhydramines với các chất ức chế hệ thần kinh trung ương khác có thể nguy hiểm tăng mức độ buồn ngủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay