directorships

[Mỹ]/də'rɛktɚʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí của một người quản lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

hold a directorship

giữ một chức vụ giám đốc

Câu ví dụ

He was offered the directorship of the company.

Anh ấy đã được đề nghị vị trí giám đốc của công ty.

She accepted the directorship without hesitation.

Cô ấy đã chấp nhận vị trí giám đốc mà không do dự.

The directorship of the organization requires strong leadership skills.

Vị trí giám đốc của tổ chức đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.

He resigned from his directorship due to personal reasons.

Anh ấy đã từ chức vị trí giám đốc vì lý do cá nhân.

She aspired to obtain a directorship in the future.

Cô ấy mong muốn có được một vị trí giám đốc trong tương lai.

The directorship comes with a lot of responsibilities.

Vị trí giám đốc đi kèm với rất nhiều trách nhiệm.

He was appointed to the directorship after a thorough selection process.

Anh ấy đã được bổ nhiệm vào vị trí giám đốc sau một quy trình lựa chọn kỹ lưỡng.

The directorship requires making tough decisions.

Vị trí giám đốc đòi hỏi phải đưa ra những quyết định khó khăn.

She has proven herself capable of handling the directorship.

Cô ấy đã chứng minh được khả năng xử lý vị trí giám đốc.

The directorship offers a chance to shape the future of the company.

Vị trí giám đốc mang đến cơ hội định hình tương lai của công ty.

Ví dụ thực tế

So, to be part of this organization and to be in the directorship is really a lifelong dream for me.”

Vậy, là một phần của tổ chức này và được ở trong ban giám đốc thực sự là ước mơ suốt đời của tôi.

Nguồn: National Parks of the United States

I'll want an earldom and CHOAM directorship for Gurney Halleck, and him in the fief of Caladan.

Tôi muốn một tước vị bá tước và vị trí giám đốc của CHOAM cho Gurney Halleck, và anh ta ở vùng lãnh địa Caladan.

Nguồn: "Dune" audiobook

The vice president remembers well your conversation regarding directorship.

Phó tổng thống rất nhớ cuộc trò chuyện của bạn về vị trí giám đốc.

Nguồn: Homeland Season 1

When you lobbied against his bid for the directorship.

Khi bạn vận động chống lại ứng cử viên của anh ấy cho vị trí giám đốc.

Nguồn: Homeland Season 5

I have decided to recommend you for the directorship.

Tôi đã quyết định giới thiệu bạn cho vị trí giám đốc.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

I didn't tank your bid for the directorship, Saul.

Tôi không làm hỏng cơ hội của bạn cho vị trí giám đốc, Saul.

Nguồn: Homeland Season 5

I don't think we should allow Brennan to go for the CIA directorship, Hagel to be confirmed as secretary of defense until the White House gives us an accounting.

Tôi không nghĩ chúng ta nên cho phép Brennan ứng cử vào vị trí giám đốc của CIA, Hagel được xác nhận là bộ trưởng quốc phòng cho đến khi Nhà Trắng cung cấp cho chúng ta một bản kế toán.

Nguồn: NPR News February 2013 Collection

He would have obtained powerful support against the mayor but the elections might supervene, and it was only too evident that the directorship of the workhouse was inconsistent with voting on the wrong side.

Anh ta sẽ có được sự ủng hộ mạnh mẽ chống lại thị trưởng, nhưng cuộc bầu cử có thể diễn ra, và quá rõ ràng là vị trí giám đốc của trại lao động không phù hợp với việc bỏ phiếu ở bên kia.

Nguồn: The Red and the Black (Part Two)

It was the institution which he would spend the longest portion of his career at, and barring a directorship at Brandeis University in Massachusetts in the mid-1940s, Einstein was primarily associated with Princeton for the remainder of his life.

Đó là cơ quan mà anh ấy sẽ dành phần lớn sự nghiệp của mình tại đó, và trừ một vị trí giám đốc tại Đại học Brandeis ở Massachusetts vào giữa những năm 1940, Einstein chủ yếu gắn liền với Princeton trong suốt quãng đời còn lại của mình.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay