dirts

[Mỹ]/dɜːt/
[Anh]/dɜːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bụi bẩn, bụi, đất; những suy nghĩ hoặc lời nói vô đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

dirty hands

bàn tay bẩn

soil and dirt

đất và bụi bẩn

clean the dirt

làm sạch bụi bẩn

dirt road

đường đất

dirt stains

vết bẩn

dirt particles

các hạt bụi

dirt accumulation

tích tụ bụi bẩn

remove the dirt

loại bỏ bụi bẩn

dirt on clothes

bụi bẩn trên quần áo

eat dirt

ăn đất

dirt bike

xe mô tô địa hình

hit the dirt

đổ xuống đất

dirt cheap

rẻ bèo

dirt band

ban nhạc bụi

throw dirt at

ném bụi vào

dirt proof

chống bụi

Câu ví dụ

This dirt is a reproach to the city.

Đây là một sự hổ disgrace đối với thành phố.

Wash the dirt off.

Rửa sạch bụi bẩn.

an inferno of dirt and noise

Một địa ngục của bụi bẩn và tiếng ồn.

is there any dirt on Desmond?.

Có gì bẩn trên Desmond không?

The dirt willbrush off easily.

Bụi bẩn sẽ dễ dàng bị lau đi.

There is some dirt on your coat.

Có một chút bụi bẩn trên áo khoác của bạn.

She swept the dirt out.

Cô ấy quét bụi bẩn ra ngoài.

bought the property dirt-cheap; a dirt-cheap piece of property.

Mua bất động sản với giá rẻ như cho; một mảnh bất động sản cực kỳ rẻ.

dust and dirt collect so quickly .

Bụi và đất bám rất nhanh.

this road used to be a dirt track.

Con đường này từng là một con đường đất.

wash the dirt off his face

Rửa sạch bụi bẩn khỏi mặt anh ấy.

Dirt and disease go hand in hand.

Bụi bẩn và bệnh tật luôn đi đôi với nhau.

I washed the dirt off.

Tôi đã rửa sạch bụi bẩn.

Dirt infected an open cut.

Bụi bẩn đã gây nhiễm trùng một vết cắt hở.

The road petered out into a dirt track.

Con đường dần biến thành một con đường đất.

Ví dụ thực tế

As a noun, it's the little dirt – pieces of dirt.

Với tư cách là một danh từ, đó là những mảnh đất nhỏ - những mảnh đất.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

People were queuing to dish the dirt on Dumbledore anyway.

Mọi người đang xếp hàng để bêu xấu Dumbledore.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Are you getting real dirt? - Yes.

Bạn có đang có được những thông tin thật không? - Vâng.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Ali gripped the dirt tightly and clenched his jaw.

Ali nắm chặt đất và nghiến răng.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

It's a machine that sucks up dirt.

Đó là một cỗ máy hút bụi.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

This helps loosen any dirt in your hair.

Điều này giúp làm lỏng bất kỳ vết bẩn nào trong tóc của bạn.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 First Semester

Did you find any dirt on our expert?

Bạn có tìm thấy bất kỳ thông tin xấu nào về chuyên gia của chúng ta không?

Nguồn: The Good Place Season 2

But that was only the accumulation of dirt and grime.

Nhưng đó chỉ là sự tích tụ của bụi bẩn và vết bẩn.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

It became liquid dirt. But people did not see this.

Nó trở thành đất lỏng. Nhưng mọi người không thấy điều này.

Nguồn: Global Slow English

Ali gripped the dirt and yelled.

Ali nắm chặt đất và hét lên.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay