filth

[Mỹ]/fɪlθ/
[Anh]/fɪlθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự khiêu dâm, phim khiêu dâm trong sách, hình ảnh, phim, v.v.
Các dạng của từ
số nhiềufilths

Cụm từ & Cách kết hợp

filthy hands

tay bẩn

Câu ví dụ

T urning beauty into filth and greed.

Biến vẻ đẹp thành sự bẩn thỉu và tham lam.

Go and wash that filth off your hands.

Đi rửa sạch sự bẩn thỉu đó khỏi tay bạn.

the moral panic about ‘the tide of filth’ polluting our land.

sự hoang mang về đạo đức về 'dòng chảy của sự bẩn thỉu' đang gây ô nhiễm đất đai của chúng ta.

The streets were filled with filth and garbage.

Những con phố tràn ngập sự bẩn thỉu và rác thải.

She scrubbed the filth off the kitchen floor.

Cô ấy cọ rửa sự bẩn thỉu khỏi sàn bếp.

The filth in the river is causing pollution.

Sự bẩn thỉu trong sông đang gây ô nhiễm.

He couldn't stand the filth in the public restroom.

Anh ấy không thể chịu được sự bẩn thỉu trong nhà vệ sinh công cộng.

The filth on his clothes indicated a rough day at work.

Sự bẩn thỉu trên quần áo của anh ấy cho thấy một ngày làm việc khó khăn.

The filth on the walls needed to be scrubbed clean.

Sự bẩn thỉu trên tường cần phải được cọ rửa sạch.

The filth from the factory was polluting the nearby river.

Sự bẩn thỉu từ nhà máy đang gây ô nhiễm sông gần đó.

The filth on the streets was a result of poor waste management.

Sự bẩn thỉu trên đường phố là kết quả của việc quản lý chất thải kém.

She couldn't stand the filth and decided to move to a cleaner neighborhood.

Cô ấy không thể chịu được sự bẩn thỉu và quyết định chuyển đến một khu phố sạch hơn.

The filth in the air was making it hard to breathe.

Sự bẩn thỉu trong không khí khiến khó thở.

Ví dụ thực tế

You can actually taste the filth that's hanging in the air.

Bạn có thể thực sự nếm được sự bẩn thỉu đang lơ lửng trong không khí.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

I was the James Michener of dirty talk. It was the most elaborate filth ever heard.

Tôi là James Michener của những lời tán tỉnh bẩn thỉu. Đó là sự bẩn thỉu hoa mỹ nhất từng được nghe.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

The children don't need to hear your filth.

Những đứa trẻ không cần phải nghe những lời bẩn thỉu của bạn.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Hollandaise, yes! - Oh, look at the dribble. - Oh, yeah, filth.

Hollandaise, đúng rồi! - Này, nhìn cái vết nhỏ giọt kìa. - Ồ, đúng rồi, bẩn thỉu.

Nguồn: Gourmet Base

You used all your Vishuddhi chakra so far to express all filth.

Bạn đã sử dụng tất cả các Vishuddhi chakra của mình cho đến nay để bày tỏ tất cả sự bẩn thỉu.

Nguồn: JSM Talks-3

" There's enough filth on my robes without you touching them, " said Black.

"- Có đủ sự bẩn thỉu trên áo choàng của tôi mà không cần bạn chạm vào đâu," Black nói.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

He's in several feet of filth.

Anh ta đang ở trong nhiều feet của sự bẩn thỉu.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Oh, henry, stop looking at that filth.

Henry ơi, đừng nhìn cái đống bẩn thỉu đó nữa.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Patients were lying in their filth.

Bệnh nhân đang nằm trong đống bẩn thỉu của họ.

Nguồn: Popular Science Essays

" But for filth like this..." Moody said softly.

"- Nhưng với sự bẩn thỉu như thế này..." Moody nói nhỏ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay