expressing disaffections
biểu lộ sự bất mãn
managing disaffections
quản lý sự bất mãn
acknowledging disaffections
nhận thức về sự bất mãn
deep disaffections
sự bất mãn sâu sắc
past disaffections
sự bất mãn trong quá khứ
fueled disaffections
sự bất mãn được nuôi dưỡng
addressing disaffections
đối phó với sự bất mãn
root disaffections
sự bất mãn gốc rễ
mitigating disaffections
giảm thiểu sự bất mãn
public disaffections
sự bất mãn công khai
the company's recent policies fueled widespread employee disaffections.
Chính sách gần đây của công ty đã làm bùng lên sự bất mãn rộng rãi của nhân viên.
rising crime rates contributed to growing public disaffections with the government.
Tỷ lệ tội phạm tăng cao đã góp phần làm gia tăng sự bất mãn của công chúng đối với chính phủ.
his cynical views deepened my disaffections with the political system.
Các quan điểm vô cảm của anh ấy đã làm gia tăng sự bất mãn của tôi đối với hệ thống chính trị.
the scandal exposed deep disaffections within the party ranks.
Scandal đã phơi bày những sự bất mãn sâu sắc bên trong hàng ngũ đảng.
she expressed her disaffections with the current educational system.
Cô ấy đã bày tỏ sự bất mãn của mình với hệ thống giáo dục hiện tại.
the survey revealed significant disaffections among young voters.
Khảo sát đã tiết lộ những sự bất mãn đáng kể trong số cử tri trẻ.
the team's poor performance highlighted player disaffections with the coach.
Sự thi đấu kém cỏi của đội đã làm nổi bật sự bất mãn của các cầu thủ đối với huấn luyện viên.
he attempted to address the community's disaffections through open forums.
Anh ấy đã cố gắng giải quyết sự bất mãn của cộng đồng thông qua các diễn đàn mở.
the prolonged conflict intensified disaffections towards the war effort.
Trận chiến kéo dài đã làm gia tăng sự bất mãn đối với nỗ lực chiến tranh.
the lack of progress only served to reinforce existing disaffections.
Sự thiếu tiến bộ chỉ càng củng cố thêm những sự bất mãn hiện có.
the politician ignored the public's disaffections at his peril.
Chính trị gia đã bỏ qua sự bất mãn của công chúng, điều này có thể gây nguy hiểm cho anh ấy.
expressing disaffections
biểu lộ sự bất mãn
managing disaffections
quản lý sự bất mãn
acknowledging disaffections
nhận thức về sự bất mãn
deep disaffections
sự bất mãn sâu sắc
past disaffections
sự bất mãn trong quá khứ
fueled disaffections
sự bất mãn được nuôi dưỡng
addressing disaffections
đối phó với sự bất mãn
root disaffections
sự bất mãn gốc rễ
mitigating disaffections
giảm thiểu sự bất mãn
public disaffections
sự bất mãn công khai
the company's recent policies fueled widespread employee disaffections.
Chính sách gần đây của công ty đã làm bùng lên sự bất mãn rộng rãi của nhân viên.
rising crime rates contributed to growing public disaffections with the government.
Tỷ lệ tội phạm tăng cao đã góp phần làm gia tăng sự bất mãn của công chúng đối với chính phủ.
his cynical views deepened my disaffections with the political system.
Các quan điểm vô cảm của anh ấy đã làm gia tăng sự bất mãn của tôi đối với hệ thống chính trị.
the scandal exposed deep disaffections within the party ranks.
Scandal đã phơi bày những sự bất mãn sâu sắc bên trong hàng ngũ đảng.
she expressed her disaffections with the current educational system.
Cô ấy đã bày tỏ sự bất mãn của mình với hệ thống giáo dục hiện tại.
the survey revealed significant disaffections among young voters.
Khảo sát đã tiết lộ những sự bất mãn đáng kể trong số cử tri trẻ.
the team's poor performance highlighted player disaffections with the coach.
Sự thi đấu kém cỏi của đội đã làm nổi bật sự bất mãn của các cầu thủ đối với huấn luyện viên.
he attempted to address the community's disaffections through open forums.
Anh ấy đã cố gắng giải quyết sự bất mãn của cộng đồng thông qua các diễn đàn mở.
the prolonged conflict intensified disaffections towards the war effort.
Trận chiến kéo dài đã làm gia tăng sự bất mãn đối với nỗ lực chiến tranh.
the lack of progress only served to reinforce existing disaffections.
Sự thiếu tiến bộ chỉ càng củng cố thêm những sự bất mãn hiện có.
the politician ignored the public's disaffections at his peril.
Chính trị gia đã bỏ qua sự bất mãn của công chúng, điều này có thể gây nguy hiểm cho anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay