disciples

[Mỹ]/dɪˈsaɪplz/
[Anh]/dɪˈsaɪpəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người theo hoặc học trò của một giáo viên hoặc nhà lãnh đạo; cụ thể là, mười hai người theo Chúa Jesus

Cụm từ & Cách kết hợp

faithful disciples

các môn đệ trung thành

devoted disciples

các môn đệ tận tâm

spiritual disciples

các môn đệ thuộc về linh hồn

true disciples

các môn đệ chân thật

loyal disciples

các môn đệ trung thành

disciplined disciples

các môn đệ kỷ luật

new disciples

các môn đệ mới

early disciples

các môn đệ ban đầu

fellow disciples

các môn đệ đồng hành

chosen disciples

các môn đệ được chọn

Câu ví dụ

the master taught his disciples the importance of patience.

Người thầy dạy dỗ các môn đệ về tầm quan trọng của sự kiên nhẫn.

many disciples gathered to listen to the teachings.

Nhiều môn đệ đã tập hợp lại để lắng nghe những lời dạy.

the disciples followed their leader through the difficult journey.

Các môn đệ đi theo người dẫn đầu vượt qua hành trình đầy khó khăn.

his disciples were inspired by his dedication and hard work.

Các môn đệ của ông bị truyền cảm hứng bởi sự tận tâm và chăm chỉ của ông.

disciples often seek guidance from their mentors.

Các môn đệ thường tìm kiếm sự hướng dẫn từ các cố vấn của họ.

the teachings of the master were passed down to his disciples.

Những lời dạy của người thầy được truyền lại cho các môn đệ.

disciples are expected to practice what they learn.

Các môn đệ được mong đợi thực hành những gì họ học được.

the relationship between a master and his disciples is sacred.

Mối quan hệ giữa một người thầy và các môn đệ là thiêng liêng.

disciples often travel far to attend teachings.

Các môn đệ thường phải đi xa để tham dự các buổi dạy.

the disciples celebrated their master's achievements together.

Các môn đệ cùng nhau ăn mừng những thành tựu của người thầy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay