discomposedly laughing
cười một cách bối rối
discomposedly speaking
nói một cách bối rối
discomposedly reacting
phản ứng một cách bối rối
discomposedly moving
di chuyển một cách bối rối
discomposedly glancing
nhìn lướt qua một cách bối rối
discomposedly standing
đứng một cách bối rối
discomposedly waiting
chờ đợi một cách bối rối
discomposedly fidgeting
khó chịu một cách bối rối
discomposedly pacing
đi lại bồn chồn một cách bối rối
discomposedly responding
phản hồi một cách bối rối
she answered the question discomposedly, struggling to find the right words.
Cô ấy trả lời câu hỏi một cách bối rối, cố gắng tìm những lời thích hợp.
he walked discomposedly around the room, unable to focus on anything.
Anh ta đi lại bối rối quanh phòng, không thể tập trung vào bất cứ điều gì.
during the meeting, she spoke discomposedly, revealing her nervousness.
Trong cuộc họp, cô ấy nói một cách bối rối, tiết lộ sự lo lắng của mình.
he discomposedly glanced at his watch, worried about being late.
Anh ta liếc nhìn đồng hồ một cách bối rối, lo lắng vì sợ bị muộn.
she discomposedly shuffled her papers, trying to regain her composure.
Cô ấy xáo trộn giấy tờ một cách bối rối, cố gắng lấy lại bình tĩnh.
he laughed discomposedly, unsure of how to react to the joke.
Anh ta cười một cách bối rối, không chắc phải phản ứng thế nào với câu đùa.
she discomposedly looked around, searching for a familiar face in the crowd.
Cô ấy nhìn quanh một cách bối rối, tìm kiếm một khuôn mặt quen thuộc trong đám đông.
he spoke discomposedly during the presentation, making it hard to follow.
Anh ta nói một cách bối rối trong suốt buổi thuyết trình, khiến mọi người khó theo dõi.
feeling discomposedly out of place, she decided to leave the party early.
Cảm thấy lạc lõng và bối rối, cô ấy quyết định rời khỏi bữa tiệc sớm.
he discomposedly adjusted his tie, trying to appear more confident.
Anh ta điều chỉnh cà vạt một cách bối rối, cố gắng tỏ ra tự tin hơn.
discomposedly laughing
cười một cách bối rối
discomposedly speaking
nói một cách bối rối
discomposedly reacting
phản ứng một cách bối rối
discomposedly moving
di chuyển một cách bối rối
discomposedly glancing
nhìn lướt qua một cách bối rối
discomposedly standing
đứng một cách bối rối
discomposedly waiting
chờ đợi một cách bối rối
discomposedly fidgeting
khó chịu một cách bối rối
discomposedly pacing
đi lại bồn chồn một cách bối rối
discomposedly responding
phản hồi một cách bối rối
she answered the question discomposedly, struggling to find the right words.
Cô ấy trả lời câu hỏi một cách bối rối, cố gắng tìm những lời thích hợp.
he walked discomposedly around the room, unable to focus on anything.
Anh ta đi lại bối rối quanh phòng, không thể tập trung vào bất cứ điều gì.
during the meeting, she spoke discomposedly, revealing her nervousness.
Trong cuộc họp, cô ấy nói một cách bối rối, tiết lộ sự lo lắng của mình.
he discomposedly glanced at his watch, worried about being late.
Anh ta liếc nhìn đồng hồ một cách bối rối, lo lắng vì sợ bị muộn.
she discomposedly shuffled her papers, trying to regain her composure.
Cô ấy xáo trộn giấy tờ một cách bối rối, cố gắng lấy lại bình tĩnh.
he laughed discomposedly, unsure of how to react to the joke.
Anh ta cười một cách bối rối, không chắc phải phản ứng thế nào với câu đùa.
she discomposedly looked around, searching for a familiar face in the crowd.
Cô ấy nhìn quanh một cách bối rối, tìm kiếm một khuôn mặt quen thuộc trong đám đông.
he spoke discomposedly during the presentation, making it hard to follow.
Anh ta nói một cách bối rối trong suốt buổi thuyết trình, khiến mọi người khó theo dõi.
feeling discomposedly out of place, she decided to leave the party early.
Cảm thấy lạc lõng và bối rối, cô ấy quyết định rời khỏi bữa tiệc sớm.
he discomposedly adjusted his tie, trying to appear more confident.
Anh ta điều chỉnh cà vạt một cách bối rối, cố gắng tỏ ra tự tin hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay