discs

[Mỹ]/[dɪsk]/
[Anh]/[dɪsk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đĩa phẳng, thường có dạng tròn với lỗ ở giữa, dùng để ném trong trò chơi hoặc thể thao, hoặc như một bản ghi; một đĩa nhỏ gọn (CD) hoặc đĩa đa năng kỹ thuật số (DVD).; một vật nhỏ, dẹt, thường có dạng tròn được sử dụng như một bộ phận trong thiết bị cơ khí.
v. ném đĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

cd discs

đĩa CD

spin discs

đĩa quay

new discs

đĩa mới

playing discs

đĩa phát

stacking discs

xếp đĩa

damaged discs

đĩa bị hỏng

record discs

đĩa ghi

used discs

đĩa đã qua sử dụng

buy discs

mua đĩa

store discs

lưu trữ đĩa

Câu ví dụ

we need to buy new hard discs for the server.

Chúng ta cần mua ổ cứng mới cho máy chủ.

the record player spins the vinyl discs.

Máy phát nhạc xoay các đĩa than.

he organized his music collection on cds and discs.

Anh ấy đã sắp xếp bộ sưu tập nhạc của mình trên đĩa CD và đĩa.

the company released the software on data discs.

Công ty đã phát hành phần mềm trên đĩa dữ liệu.

the athlete threw the throwing discs with great force.

Vận động viên đã ném đĩa với sức mạnh lớn.

they stored the backup files on several dvds and discs.

Họ đã lưu trữ các tệp sao lưu trên nhiều đĩa DVD và đĩa.

the hard discs were full, so we needed more storage.

Các ổ cứng đã đầy, vì vậy chúng tôi cần thêm dung lượng lưu trữ.

the archaeologist carefully brushed the ancient pottery discs.

Nhà khảo cổ học cẩn thận chải các đĩa gốm cổ.

he scratched the surface of the cd discs.

Anh ấy đã làm xước bề mặt đĩa CD.

the data was copied onto optical discs for archival purposes.

Dữ liệu đã được sao chép lên đĩa quang cho mục đích lưu trữ.

we compared the data on the two sets of discs.

Chúng tôi đã so sánh dữ liệu trên hai bộ đĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay