disembowelling

[Mỹ]/ˌdɪsɪmˈbaʊəlɪŋ/
[Anh]/ˌdɪsɪmˈbaʊəlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. loại bỏ ruột hoặc các cơ quan nội tạng

Cụm từ & Cách kết hợp

disembowelling act

hành động mổ bụng

disembowelling ritual

nghi thức mổ bụng

disembowelling scene

cảnh mổ bụng

disembowelling process

quá trình mổ bụng

disembowelling technique

kỹ thuật mổ bụng

disembowelling method

phương pháp mổ bụng

disembowelling horror

khủng khiếp về việc mổ bụng

disembowelling story

câu chuyện về việc mổ bụng

disembowelling imagery

hình ảnh về việc mổ bụng

disembowelling fantasy

tưởng tượng về việc mổ bụng

Câu ví dụ

the horror movie featured a scene of disembowelling that shocked the audience.

Bộ phim kinh dị có một cảnh nội tạng bị lôi ra khiến khán giả sốc.

disembowelling is often depicted in historical dramas to show the brutality of war.

Việc lôi nội tạng ra thường được miêu tả trong các bộ phim truyền hình lịch sử để cho thấy sự tàn bạo của chiến tranh.

the disembowelling of the animal was done for traditional purposes.

Việc lôi nội tạng của động vật được thực hiện vì mục đích truyền thống.

in ancient times, disembowelling was a method of execution.

Trong thời cổ đại, việc lôi nội tạng ra là một phương pháp hành quyết.

he described the disembowelling process in great detail during his lecture.

Anh ta đã mô tả chi tiết quá trình lôi nội tạng ra trong bài giảng của mình.

many cultures have rituals that include disembowelling as a form of sacrifice.

Nhiều nền văn hóa có các nghi lễ bao gồm việc lôi nội tạng ra như một hình thức tế lễ.

the novel contained graphic descriptions of disembowelling that were unsettling.

Cuốn tiểu thuyết chứa đựng những mô tả sống động về việc lôi nội tạng ra khiến người đọc cảm thấy khó chịu.

disembowelling is not a common practice in modern medicine.

Việc lôi nội tạng ra không phải là một phương pháp phổ biến trong y học hiện đại.

the artist's painting depicted a scene of disembowelling in a surreal manner.

Bức tranh của họa sĩ mô tả một cảnh lôi nội tạng ra theo phong cách siêu thực.

understanding the historical context of disembowelling can provide insights into ancient rituals.

Hiểu được bối cảnh lịch sử của việc lôi nội tạng ra có thể cung cấp những hiểu biết về các nghi lễ cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay