disencumbering

[Mỹ]/ˌdɪsɪnˈkʌmbərɪŋ/
[Anh]/ˌdɪsɪnˈkʌmbərɪŋ/

Dịch

vt. giải phóng khỏi gánh nặng hoặc chướng ngại vật

Cụm từ & Cách kết hợp

disencumbering oneself

giải phóng bản thân

disencumbering from stress

giải phóng khỏi căng thẳng

disencumbering negative thoughts

giải phóng những suy nghĩ tiêu cực

disencumbering heavy burdens

giải phóng khỏi những gánh nặng lớn

disencumbering one's mind

giải phóng tâm trí của mình

disencumbering past regrets

giải phóng khỏi những hối hận trong quá khứ

disencumbering emotional baggage

giải phóng hành lý cảm xúc

disencumbering from obligations

giải phóng khỏi những nghĩa vụ

disencumbering toxic relationships

giải phóng khỏi những mối quan hệ độc hại

disencumbering one's life

giải phóng cuộc sống của mình

Câu ví dụ

disencumbering oneself from negative thoughts can lead to a happier life.

Việc giải tỏa bản thân khỏi những suy nghĩ tiêu cực có thể dẫn đến cuộc sống hạnh phúc hơn.

the process of disencumbering the mind is essential for creativity.

Quá trình giải phóng tâm trí là điều cần thiết cho sự sáng tạo.

she found disencumbering her schedule helped her focus on important tasks.

Cô ấy thấy việc sắp xếp lại lịch trình giúp cô ấy tập trung vào các nhiệm vụ quan trọng.

disencumbering the environment of clutter can improve productivity.

Việc dọn dẹp môi trường khỏi sự lộn xộn có thể cải thiện năng suất.

he is disencumbering his life of unnecessary possessions.

Anh ấy đang loại bỏ những đồ đạc không cần thiết khỏi cuộc sống của mình.

disencumbering oneself from toxic relationships is vital for personal growth.

Việc giải tỏa bản thân khỏi những mối quan hệ độc hại là điều quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

the therapy focused on disencumbering emotional baggage.

Liệu pháp tập trung vào việc giải tỏa gánh nặng cảm xúc.

disencumbering the body through exercise can enhance overall well-being.

Việc giải phóng cơ thể thông qua tập thể dục có thể nâng cao sức khỏe tổng thể.

she believes disencumbering one's life can lead to greater freedom.

Cô ấy tin rằng việc giải phóng cuộc sống có thể dẫn đến tự do lớn hơn.

disencumbering the mind of distractions is a key to success.

Việc giải phóng tâm trí khỏi sự xao nhãng là chìa khóa dẫn đến thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay