disentitle

[Mỹ]/dɪsɪn'taɪt(ə)l/

Dịch

v. tước quyền hoặc danh hiệu.

Câu ví dụ

she was disentitled to a redundancy payment.

Cô ấy không có quyền được nhận trợ cấp thôi việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay