qualify

[Mỹ]/ˈkwɒlɪfaɪ/
[Anh]/ˈkwɑːlɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. đáp ứng các điều kiện cần thiết; giới hạn phạm vi bằng cách thêm các điều kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

qualify for

đủ điều kiện để

qualify as

đủ tư cách là

Câu ví dụ

to qualify for a scholarship

để đủ điều kiện nhận học bổng

she needs to qualify for the final round

cô ấy cần phải đủ điều kiện để vào vòng chung kết

to be qualified for the job

để đủ tiêu chuẩn cho công việc

he must qualify for the competition

anh ấy phải đủ điều kiện tham gia cuộc thi

to qualify for a loan

để đủ điều kiện vay

they have to qualify for the program

họ phải đủ điều kiện tham gia chương trình

in order to qualify for the discount

để đủ điều kiện nhận giảm giá

to qualify as a professional

để đủ tư cách là một người làm chuyên nghiệp

she did not qualify for the team

cô ấy không đủ điều kiện để vào đội

to qualify for benefits

để đủ điều kiện nhận các quyền lợi

Ví dụ thực tế

Eye doctors and mammograms do not qualify.

Các bác sĩ nhãn khoa và chụp mammogram không đủ điều kiện.

Nguồn: Apple TV documentary

A frivolous lawsuit doesn't qualify as extenuating circumstances.

Một vụ kiện vô nghĩa không đủ điều kiện là hoàn cảnh giảm nhẹ.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

But I'm otherwise qualified to be here.

Nhưng tôi vẫn đủ điều kiện để ở đây.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And Voldemort qualifies extravagantly for acts of evil.

Và Voldemort đủ điều kiện một cách quá mức cho những hành động xấu xa.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

I, however, don't qualify for a bright lamp.

Tuy nhiên, tôi không đủ điều kiện cho một ngọn đèn sáng.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Something that small doesn't qualify as a full-grown plant.

Một thứ gì đó nhỏ như vậy không đủ điều kiện là một cây trưởng thành.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Actually, she might qualify as my only friend.

Thực ra, cô ấy có thể đủ điều kiện là người bạn duy nhất của tôi.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

478. Qualified quality and adequate quantity are equally important.

478. Chất lượng đủ tiêu chuẩn và số lượng đầy đủ đều quan trọng như nhau.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

About 70 percent of the U.S. population would now qualify.

Khoảng 70% dân số Hoa Kỳ hiện đủ điều kiện.

Nguồn: PBS English News

Anti-abortion advocates have erroneously claimed that they qualify as abortion pills.

Những người ủng hộ chống phá thai đã sai lầm tuyên bố rằng họ đủ điều kiện là thuốc phá thai.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay