qualify for
đủ điều kiện để
qualify as
đủ tư cách là
to qualify for a scholarship
để đủ điều kiện nhận học bổng
she needs to qualify for the final round
cô ấy cần phải đủ điều kiện để vào vòng chung kết
to be qualified for the job
để đủ tiêu chuẩn cho công việc
he must qualify for the competition
anh ấy phải đủ điều kiện tham gia cuộc thi
to qualify for a loan
để đủ điều kiện vay
they have to qualify for the program
họ phải đủ điều kiện tham gia chương trình
in order to qualify for the discount
để đủ điều kiện nhận giảm giá
to qualify as a professional
để đủ tư cách là một người làm chuyên nghiệp
she did not qualify for the team
cô ấy không đủ điều kiện để vào đội
to qualify for benefits
để đủ điều kiện nhận các quyền lợi
Eye doctors and mammograms do not qualify.
Các bác sĩ nhãn khoa và chụp mammogram không đủ điều kiện.
Nguồn: Apple TV documentaryA frivolous lawsuit doesn't qualify as extenuating circumstances.
Một vụ kiện vô nghĩa không đủ điều kiện là hoàn cảnh giảm nhẹ.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2But I'm otherwise qualified to be here.
Nhưng tôi vẫn đủ điều kiện để ở đây.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAnd Voldemort qualifies extravagantly for acts of evil.
Và Voldemort đủ điều kiện một cách quá mức cho những hành động xấu xa.
Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"I, however, don't qualify for a bright lamp.
Tuy nhiên, tôi không đủ điều kiện cho một ngọn đèn sáng.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1Something that small doesn't qualify as a full-grown plant.
Một thứ gì đó nhỏ như vậy không đủ điều kiện là một cây trưởng thành.
Nguồn: Smart Life EncyclopediaActually, she might qualify as my only friend.
Thực ra, cô ấy có thể đủ điều kiện là người bạn duy nhất của tôi.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1478. Qualified quality and adequate quantity are equally important.
478. Chất lượng đủ tiêu chuẩn và số lượng đầy đủ đều quan trọng như nhau.
Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.About 70 percent of the U.S. population would now qualify.
Khoảng 70% dân số Hoa Kỳ hiện đủ điều kiện.
Nguồn: PBS English NewsAnti-abortion advocates have erroneously claimed that they qualify as abortion pills.
Những người ủng hộ chống phá thai đã sai lầm tuyên bố rằng họ đủ điều kiện là thuốc phá thai.
Nguồn: PBS English NewsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay