disesteemed opinion
ý kiến bị coi thường
disesteemed status
trạng thái bị coi thường
disesteemed individual
cá nhân bị coi thường
disesteemed reputation
danh tiếng bị coi thường
disesteemed character
tính cách bị coi thường
disesteemed group
nhóm bị coi thường
disesteemed leader
nhà lãnh đạo bị coi thường
disesteemed view
quan điểm bị coi thường
disesteemed authority
quyền lực bị coi thường
disesteemed value
giá trị bị coi thường
he felt disesteemed by his peers after the incident.
anh cảm thấy bị coi thường bởi những người đồng nghiệp sau sự cố.
being disesteemed can affect one's self-esteem.
việc bị coi thường có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
she was disesteemed for her unconventional ideas.
cô bị coi thường vì những ý tưởng không truyền thống của mình.
the artist felt disesteemed by critics.
nhà nghệ sĩ cảm thấy bị coi thường bởi những nhà phê bình.
he worked hard to rise above being disesteemed.
anh đã làm việc chăm chỉ để vượt qua việc bị coi thường.
disesteemed individuals often struggle to find their place.
những người bị coi thường thường gặp khó khăn trong việc tìm thấy vị trí của họ.
she refused to let herself be disesteemed.
cô từ chối để bản thân bị coi thường.
he realized that being disesteemed was temporary.
anh nhận ra rằng việc bị coi thường là tạm thời.
disesteemed by society, he sought validation elsewhere.
bị xã hội coi thường, anh tìm kiếm sự công nhận ở nơi khác.
they formed a support group for those who felt disesteemed.
họ đã thành lập một nhóm hỗ trợ cho những người cảm thấy bị coi thường.
disesteemed opinion
ý kiến bị coi thường
disesteemed status
trạng thái bị coi thường
disesteemed individual
cá nhân bị coi thường
disesteemed reputation
danh tiếng bị coi thường
disesteemed character
tính cách bị coi thường
disesteemed group
nhóm bị coi thường
disesteemed leader
nhà lãnh đạo bị coi thường
disesteemed view
quan điểm bị coi thường
disesteemed authority
quyền lực bị coi thường
disesteemed value
giá trị bị coi thường
he felt disesteemed by his peers after the incident.
anh cảm thấy bị coi thường bởi những người đồng nghiệp sau sự cố.
being disesteemed can affect one's self-esteem.
việc bị coi thường có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
she was disesteemed for her unconventional ideas.
cô bị coi thường vì những ý tưởng không truyền thống của mình.
the artist felt disesteemed by critics.
nhà nghệ sĩ cảm thấy bị coi thường bởi những nhà phê bình.
he worked hard to rise above being disesteemed.
anh đã làm việc chăm chỉ để vượt qua việc bị coi thường.
disesteemed individuals often struggle to find their place.
những người bị coi thường thường gặp khó khăn trong việc tìm thấy vị trí của họ.
she refused to let herself be disesteemed.
cô từ chối để bản thân bị coi thường.
he realized that being disesteemed was temporary.
anh nhận ra rằng việc bị coi thường là tạm thời.
disesteemed by society, he sought validation elsewhere.
bị xã hội coi thường, anh tìm kiếm sự công nhận ở nơi khác.
they formed a support group for those who felt disesteemed.
họ đã thành lập một nhóm hỗ trợ cho những người cảm thấy bị coi thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay