disesteeming remarks
những lời nhận xét coi thường
disesteeming attitude
thái độ coi thường
disesteeming behavior
hành vi coi thường
disesteeming comments
những bình luận coi thường
disesteeming opinions
những ý kiến coi thường
disesteeming treatment
sự đối xử coi thường
disesteeming words
những lời nói coi thường
disesteeming thoughts
những suy nghĩ coi thường
disesteeming judgments
những đánh giá coi thường
disesteeming influences
những ảnh hưởng coi thường
disesteeming others can lead to a toxic environment.
Việc coi thường người khác có thể dẫn đến một môi trường độc hại.
the disesteeming remarks hurt her feelings deeply.
Những lời lẽ coi thường đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của cô ấy.
disesteeming someone based on their appearance is unfair.
Việc coi thường ai đó dựa trên ngoại hình của họ là không công bằng.
his disesteeming attitude alienated his friends.
Thái độ coi thường của anh ấy đã khiến bạn bè xa lánh anh ấy.
she felt disesteemed in the group due to her opinions.
Cô ấy cảm thấy bị coi thường trong nhóm vì những ý kiến của mình.
disesteeming someone can create barriers to communication.
Việc coi thường ai đó có thể tạo ra những rào cản cho giao tiếp.
he realized that disesteeming others only reflected his insecurities.
Anh ấy nhận ra rằng việc coi thường người khác chỉ phản ánh sự bất an của chính mình.
disesteeming behavior can often lead to isolation.
Hành vi coi thường thường có thể dẫn đến sự cô lập.
they were disesteeming the contributions of their peers.
Họ đang coi thường những đóng góp của đồng nghiệp.
disesteeming a person's efforts can demotivate them.
Việc coi thường nỗ lực của một người có thể khiến họ mất động lực.
disesteeming remarks
những lời nhận xét coi thường
disesteeming attitude
thái độ coi thường
disesteeming behavior
hành vi coi thường
disesteeming comments
những bình luận coi thường
disesteeming opinions
những ý kiến coi thường
disesteeming treatment
sự đối xử coi thường
disesteeming words
những lời nói coi thường
disesteeming thoughts
những suy nghĩ coi thường
disesteeming judgments
những đánh giá coi thường
disesteeming influences
những ảnh hưởng coi thường
disesteeming others can lead to a toxic environment.
Việc coi thường người khác có thể dẫn đến một môi trường độc hại.
the disesteeming remarks hurt her feelings deeply.
Những lời lẽ coi thường đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của cô ấy.
disesteeming someone based on their appearance is unfair.
Việc coi thường ai đó dựa trên ngoại hình của họ là không công bằng.
his disesteeming attitude alienated his friends.
Thái độ coi thường của anh ấy đã khiến bạn bè xa lánh anh ấy.
she felt disesteemed in the group due to her opinions.
Cô ấy cảm thấy bị coi thường trong nhóm vì những ý kiến của mình.
disesteeming someone can create barriers to communication.
Việc coi thường ai đó có thể tạo ra những rào cản cho giao tiếp.
he realized that disesteeming others only reflected his insecurities.
Anh ấy nhận ra rằng việc coi thường người khác chỉ phản ánh sự bất an của chính mình.
disesteeming behavior can often lead to isolation.
Hành vi coi thường thường có thể dẫn đến sự cô lập.
they were disesteeming the contributions of their peers.
Họ đang coi thường những đóng góp của đồng nghiệp.
disesteeming a person's efforts can demotivate them.
Việc coi thường nỗ lực của một người có thể khiến họ mất động lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay