disforests areas
các khu vực mất rừng
disforests impact
tác động của mất rừng
disforests rates
tỷ lệ mất rừng
disforests causes
nguyên nhân mất rừng
disforests effects
tác động của mất rừng
disforests solutions
giải pháp cho mất rừng
disforests management
quản lý mất rừng
disforests trends
xu hướng mất rừng
disforests policies
chính sách về mất rừng
disforests consequences
hậu quả của mất rừng
deforestation disforests large areas of land.
Xâm nhập mặn làm mất đi diện tích đất rộng lớn.
climate change disforests habitats for many species.
Biến đổi khí hậu làm mất đi môi trường sống của nhiều loài.
logging practices disforests regions at an alarming rate.
Các hoạt động khai thác gỗ làm mất đi các khu vực với tốc độ đáng báo động.
urban expansion disforests natural landscapes.
Sự mở rộng đô thị làm mất đi cảnh quan tự nhiên.
overpopulation disforests areas that were once lush.
Quá tải dân số làm mất đi những khu vực từng xanh tốt.
illegal logging disforests protected areas.
Khai thác gỗ bất hợp pháp làm mất đi các khu vực được bảo vệ.
fires disforests many regions during dry seasons.
Cháy rừng làm mất đi nhiều khu vực trong mùa khô.
agricultural expansion disforests valuable ecosystems.
Sự mở rộng nông nghiệp làm mất đi các hệ sinh thái có giá trị.
pollution disforests the air quality in nearby forests.
Ô nhiễm làm mất đi chất lượng không khí ở các khu rừng lân cận.
conservation efforts aim to reverse disforests trends.
Các nỗ lực bảo tồn nhằm đảo ngược xu hướng mất rừng.
disforests areas
các khu vực mất rừng
disforests impact
tác động của mất rừng
disforests rates
tỷ lệ mất rừng
disforests causes
nguyên nhân mất rừng
disforests effects
tác động của mất rừng
disforests solutions
giải pháp cho mất rừng
disforests management
quản lý mất rừng
disforests trends
xu hướng mất rừng
disforests policies
chính sách về mất rừng
disforests consequences
hậu quả của mất rừng
deforestation disforests large areas of land.
Xâm nhập mặn làm mất đi diện tích đất rộng lớn.
climate change disforests habitats for many species.
Biến đổi khí hậu làm mất đi môi trường sống của nhiều loài.
logging practices disforests regions at an alarming rate.
Các hoạt động khai thác gỗ làm mất đi các khu vực với tốc độ đáng báo động.
urban expansion disforests natural landscapes.
Sự mở rộng đô thị làm mất đi cảnh quan tự nhiên.
overpopulation disforests areas that were once lush.
Quá tải dân số làm mất đi những khu vực từng xanh tốt.
illegal logging disforests protected areas.
Khai thác gỗ bất hợp pháp làm mất đi các khu vực được bảo vệ.
fires disforests many regions during dry seasons.
Cháy rừng làm mất đi nhiều khu vực trong mùa khô.
agricultural expansion disforests valuable ecosystems.
Sự mở rộng nông nghiệp làm mất đi các hệ sinh thái có giá trị.
pollution disforests the air quality in nearby forests.
Ô nhiễm làm mất đi chất lượng không khí ở các khu rừng lân cận.
conservation efforts aim to reverse disforests trends.
Các nỗ lực bảo tồn nhằm đảo ngược xu hướng mất rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay