disharmonize relationships
phá vỡ các mối quan hệ
disharmonize opinions
phá vỡ các ý kiến
disharmonize sounds
phá vỡ âm thanh
disharmonize efforts
phá vỡ các nỗ lực
disharmonize beliefs
phá vỡ các niềm tin
disharmonize actions
phá vỡ các hành động
disharmonize cultures
phá vỡ các nền văn hóa
disharmonize interests
phá vỡ các lợi ích
disharmonize environments
phá vỡ môi trường
disharmonize views
phá vỡ quan điểm
his actions tend to disharmonize the group.
hành động của anh ấy có xu hướng gây mất hòa hợp trong nhóm.
we must avoid anything that might disharmonize our relationship.
chúng ta phải tránh mọi thứ có thể gây mất hòa hợp trong mối quan hệ của chúng ta.
different opinions can sometimes disharmonize a discussion.
những ý kiến khác nhau đôi khi có thể gây mất hòa hợp trong cuộc thảo luận.
the loud music seemed to disharmonize the peaceful atmosphere.
nghe nhạc quá lớn có vẻ như đã phá vỡ bầu không khí yên bình.
his criticism disharmonized the previously smooth collaboration.
lời chỉ trích của anh ấy đã phá vỡ sự hợp tác trôi chảy trước đó.
we need to address issues that disharmonize our community.
chúng ta cần giải quyết những vấn đề gây mất hòa hợp trong cộng đồng của chúng ta.
her comments disharmonized the otherwise friendly gathering.
những bình luận của cô ấy đã phá vỡ buổi tụ họp thân thiện vốn có.
efforts to disharmonize the negotiations were evident.
những nỗ lực gây mất hòa hợp trong đàm phán là rõ ràng.
disharmonize relationships
phá vỡ các mối quan hệ
disharmonize opinions
phá vỡ các ý kiến
disharmonize sounds
phá vỡ âm thanh
disharmonize efforts
phá vỡ các nỗ lực
disharmonize beliefs
phá vỡ các niềm tin
disharmonize actions
phá vỡ các hành động
disharmonize cultures
phá vỡ các nền văn hóa
disharmonize interests
phá vỡ các lợi ích
disharmonize environments
phá vỡ môi trường
disharmonize views
phá vỡ quan điểm
his actions tend to disharmonize the group.
hành động của anh ấy có xu hướng gây mất hòa hợp trong nhóm.
we must avoid anything that might disharmonize our relationship.
chúng ta phải tránh mọi thứ có thể gây mất hòa hợp trong mối quan hệ của chúng ta.
different opinions can sometimes disharmonize a discussion.
những ý kiến khác nhau đôi khi có thể gây mất hòa hợp trong cuộc thảo luận.
the loud music seemed to disharmonize the peaceful atmosphere.
nghe nhạc quá lớn có vẻ như đã phá vỡ bầu không khí yên bình.
his criticism disharmonized the previously smooth collaboration.
lời chỉ trích của anh ấy đã phá vỡ sự hợp tác trôi chảy trước đó.
we need to address issues that disharmonize our community.
chúng ta cần giải quyết những vấn đề gây mất hòa hợp trong cộng đồng của chúng ta.
her comments disharmonized the otherwise friendly gathering.
những bình luận của cô ấy đã phá vỡ buổi tụ họp thân thiện vốn có.
efforts to disharmonize the negotiations were evident.
những nỗ lực gây mất hòa hợp trong đàm phán là rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay