disobliged friend
người bạn không tuân thủ
disobliged request
yêu cầu không tuân thủ
disobliged attitude
thái độ không tuân thủ
disobliged service
dịch vụ không tuân thủ
disobliged response
phản hồi không tuân thủ
disobliged behavior
hành vi không tuân thủ
disobliged partner
đối tác không tuân thủ
disobliged employee
nhân viên không tuân thủ
disobliged customer
khách hàng không tuân thủ
disobliged colleague
đồng nghiệp không tuân thủ
he felt disobliged to help after the rude comments.
anh cảm thấy không muốn giúp đỡ sau những bình luận thô lỗ.
she was disobliged by her friends' constant demands.
cô cảm thấy không muốn vì những yêu cầu liên tục của bạn bè.
they were disobliged to attend the meeting despite their objections.
họ cảm thấy không muốn tham dự cuộc họp mặc dù có những phản đối.
feeling disobliged, he chose to stay home instead of joining the party.
cảm thấy không muốn, anh quyết định ở nhà thay vì tham gia bữa tiệc.
she disobliged her colleagues by not responding to their requests.
cô không muốn giúp đỡ đồng nghiệp của mình bằng cách không trả lời yêu cầu của họ.
he disobliged his family by canceling their plans at the last minute.
anh không muốn giúp đỡ gia đình của mình bằng cách hủy kế hoạch của họ vào phút cuối cùng.
being disobliged can strain relationships with friends.
cảm thấy không muốn có thể gây căng thẳng cho các mối quan hệ với bạn bè.
she felt disobliged to attend the event after being ignored.
cô cảm thấy không muốn tham dự sự kiện sau khi bị phớt lờ.
his disobliged attitude surprised everyone at the meeting.
thái độ không muốn của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên tại cuộc họp.
they felt disobliged to contribute to the charity after the incident.
họ cảm thấy không muốn đóng góp cho tổ chức từ thiện sau sự cố.
disobliged friend
người bạn không tuân thủ
disobliged request
yêu cầu không tuân thủ
disobliged attitude
thái độ không tuân thủ
disobliged service
dịch vụ không tuân thủ
disobliged response
phản hồi không tuân thủ
disobliged behavior
hành vi không tuân thủ
disobliged partner
đối tác không tuân thủ
disobliged employee
nhân viên không tuân thủ
disobliged customer
khách hàng không tuân thủ
disobliged colleague
đồng nghiệp không tuân thủ
he felt disobliged to help after the rude comments.
anh cảm thấy không muốn giúp đỡ sau những bình luận thô lỗ.
she was disobliged by her friends' constant demands.
cô cảm thấy không muốn vì những yêu cầu liên tục của bạn bè.
they were disobliged to attend the meeting despite their objections.
họ cảm thấy không muốn tham dự cuộc họp mặc dù có những phản đối.
feeling disobliged, he chose to stay home instead of joining the party.
cảm thấy không muốn, anh quyết định ở nhà thay vì tham gia bữa tiệc.
she disobliged her colleagues by not responding to their requests.
cô không muốn giúp đỡ đồng nghiệp của mình bằng cách không trả lời yêu cầu của họ.
he disobliged his family by canceling their plans at the last minute.
anh không muốn giúp đỡ gia đình của mình bằng cách hủy kế hoạch của họ vào phút cuối cùng.
being disobliged can strain relationships with friends.
cảm thấy không muốn có thể gây căng thẳng cho các mối quan hệ với bạn bè.
she felt disobliged to attend the event after being ignored.
cô cảm thấy không muốn tham dự sự kiện sau khi bị phớt lờ.
his disobliged attitude surprised everyone at the meeting.
thái độ không muốn của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên tại cuộc họp.
they felt disobliged to contribute to the charity after the incident.
họ cảm thấy không muốn đóng góp cho tổ chức từ thiện sau sự cố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay