dispel

[Mỹ]/dɪˈspel/
[Anh]/dɪˈspel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. xua đuổi, đày đi.
Các dạng của từ
hiện tại phân từdispelling
thì quá khứdispelled
quá khứ phân từdispelled
ngôi thứ ba số ítdispels

Cụm từ & Cách kết hợp

dispel rumors

phá bỏ tin đồn

dispel doubts

phá bỏ nghi ngờ

Câu ví dụ

managed to dispel my doubts.

đã giúp tôi xóa tan những nghi ngờ.

the brightness of the day did nothing to dispel Elaine's dejection.

Ánh sáng chói chang của ngày không hề làm xua tan sự chán nản của Elaine.

to dispel finally the belief that auditors were clients of the company.

để xóa bỏ niềm tin rằng các kiểm toán viên là khách hàng của công ty.

Nothing could dispel the torpidity of the indifferent audience.

Không gì có thể xóa tan sự thờ ơ của khán giả.

We hope the programme will dispel certain misconceptions about the disease.

Chúng tôi hy vọng chương trình sẽ xóa tan những hiểu lầm nhất định về bệnh tật.

I tried in vain to dispel her misgivings.

Tôi đã cố gắng vô ích để xóa tan những lo lắng của cô ấy.

It would take an ingrate great courage to work on ways to dispel such measures.

Sẽ cần một kẻ bất biết ơn lớn mạnh mẽ để làm việc về các cách để xóa bỏ những biện pháp đó.

Therefor, it must accelerate the reform and innovative step in electric industries, dispel impeditive eleiments, and stimulate it to robustly and quickly develop.

Do đó, nó phải thúc đẩy cải cách và bước đi sáng tạo trong các ngành công nghiệp điện, xóa bỏ các yếu tố cản trở và kích thích nó phát triển mạnh mẽ và nhanh chóng.

Function of it: Dispels fantod, Clears lung, Cools blood, Diminishes inflammation, Moistens intestines, Relaxes the bowels, Toughens spleen and Strengthens stomach.

Chức năng của nó: Xua tan fantod, Thanh lọc phổi, Làm mát máu, Giảm viêm, Làm ẩm ruột, Thư giãn ruột, Cường hóa lá lách và Tăng cường sức khỏe dạ dày.

Efficiencies: The gentle formula can quickly cleanse the impurity and dispel the ageing cell of scarfskin, reduce moisture loss by cleansing. After use, let skin refreshing and nutritive.

Hiệu quả: Công thức nhẹ nhàng có thể nhanh chóng làm sạch tạp chất và loại bỏ các tế bào lão hóa của da cổ, giảm sự mất nước bằng cách làm sạch. Sau khi sử dụng, để lại làn da tươi mát và nuôi dưỡng.

Ví dụ thực tế

" By no means." He passed his hand over his forehead, as if dispelling some strong impression.

Tuyệt đối không.

Nguồn: The machine has stopped operating.

If I have caused the cloud, it is my duty to make an effort to dispel it.

Nếu tôi đã gây ra đám mây, thì tôi có nhiệm vụ phải nỗ lực để giải tán nó.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

If anyone ever had any doubt about Kublai's ambitions, they were quickly dispelled after Mongke's death.

Nếu bất kỳ ai từng nghi ngờ về tham vọng của Kublai, chúng nhanh chóng bị xóa bỏ sau khi Mongke qua đời.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Overall, however, he dispels that impression.

Tuy nhiên, nhìn chung, anh ta xóa tan ấn tượng đó.

Nguồn: The Economist (Summary)

This brief experiment would dispel any further doubts you might have.

Thử nghiệm ngắn gọn này sẽ xóa bỏ bất kỳ nghi ngờ nào khác mà bạn có thể có.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Reading about them increases our understanding without dispelling our fears.

Đọc về chúng làm tăng sự hiểu biết của chúng ta mà không xóa bỏ nỗi sợ hãi của chúng ta.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

It is the task of a fighter to dispel darkness.

Nhiệm vụ của một chiến binh là xóa tan bóng tối.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

His morning double-Potions lesson did nothing to dispel his trepidation, as Snape was as unpleasant as ever.

Bài học Độc dược buổi sáng của anh ta không làm gì để xóa tan sự lo lắng của anh ta, vì Snape vẫn khó chịu như mọi khi.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

To dispel all doubt, he would grant Phaethon anything he wanted.

Để xóa tan mọi nghi ngờ, anh ta sẽ ban cho Phaethon bất cứ điều gì anh ta muốn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Suddenly she thought of Rhett Butler and calm dispelled her fears.

Đột nhiên, cô ấy nghĩ về Rhett Butler và sự bình tĩnh đã xóa tan nỗi sợ hãi của cô ấy.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay