| số nhiều | dissiliences |
dissilience factor
hệ số phục hồi
dissilience training
đào tạo phục hồi
dissilience mindset
tư duy phục hồi
dissilience strategies
chiến lược phục hồi
dissilience skills
kỹ năng phục hồi
dissilience building
xây dựng phục hồi
dissilience assessment
đánh giá phục hồi
dissilience approach
cách tiếp cận phục hồi
dissilience support
hỗ trợ phục hồi
dissilience development
phát triển phục hồi
her dissilience to change made it hard for the team to adapt.
Sự kiên cường thay đổi của cô ấy khiến đội khó thích nghi.
despite his dissilience, he eventually accepted the new policy.
Bất chấp sự kiên cường của anh ấy, anh ấy cuối cùng đã chấp nhận chính sách mới.
the dissilience of the community to the proposal surprised the officials.
Sự kiên cường của cộng đồng đối với đề xuất đã khiến các quan chức ngạc nhiên.
her dissilience was evident when she refused to participate.
Sự kiên cường của cô ấy đã rõ ràng khi cô ấy từ chối tham gia.
understanding the reasons behind their dissilience can help in finding solutions.
Hiểu được những lý do đằng sau sự kiên cường của họ có thể giúp tìm ra giải pháp.
the team's dissilience to feedback hindered their progress.
Sự kiên cường của đội với phản hồi đã cản trở tiến độ của họ.
his dissilience to new ideas limited the project's potential.
Sự kiên cường của anh ấy với những ý tưởng mới đã hạn chế tiềm năng của dự án.
she showed great dissilience when faced with criticism.
Cô ấy đã thể hiện sự kiên cường lớn khi đối mặt với những lời chỉ trích.
the dissilience of the staff created a toxic work environment.
Sự kiên cường của nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
addressing their dissilience is crucial for team cohesion.
Giải quyết sự kiên cường của họ là điều quan trọng để gắn kết đội nhóm.
dissilience factor
hệ số phục hồi
dissilience training
đào tạo phục hồi
dissilience mindset
tư duy phục hồi
dissilience strategies
chiến lược phục hồi
dissilience skills
kỹ năng phục hồi
dissilience building
xây dựng phục hồi
dissilience assessment
đánh giá phục hồi
dissilience approach
cách tiếp cận phục hồi
dissilience support
hỗ trợ phục hồi
dissilience development
phát triển phục hồi
her dissilience to change made it hard for the team to adapt.
Sự kiên cường thay đổi của cô ấy khiến đội khó thích nghi.
despite his dissilience, he eventually accepted the new policy.
Bất chấp sự kiên cường của anh ấy, anh ấy cuối cùng đã chấp nhận chính sách mới.
the dissilience of the community to the proposal surprised the officials.
Sự kiên cường của cộng đồng đối với đề xuất đã khiến các quan chức ngạc nhiên.
her dissilience was evident when she refused to participate.
Sự kiên cường của cô ấy đã rõ ràng khi cô ấy từ chối tham gia.
understanding the reasons behind their dissilience can help in finding solutions.
Hiểu được những lý do đằng sau sự kiên cường của họ có thể giúp tìm ra giải pháp.
the team's dissilience to feedback hindered their progress.
Sự kiên cường của đội với phản hồi đã cản trở tiến độ của họ.
his dissilience to new ideas limited the project's potential.
Sự kiên cường của anh ấy với những ý tưởng mới đã hạn chế tiềm năng của dự án.
she showed great dissilience when faced with criticism.
Cô ấy đã thể hiện sự kiên cường lớn khi đối mặt với những lời chỉ trích.
the dissilience of the staff created a toxic work environment.
Sự kiên cường của nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
addressing their dissilience is crucial for team cohesion.
Giải quyết sự kiên cường của họ là điều quan trọng để gắn kết đội nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay