dissiliences

[Mỹ]/dɪˈsɪliənsɪz/
[Anh]/dɪˈsɪliənsɪz/

Dịch

n.hành động phá vỡ hoặc tách rời

Cụm từ & Cách kết hợp

dissiliences observed

những điểm khác biệt quan sát được

dissiliences noted

những điểm khác biệt được lưu ý

dissiliences detected

những điểm khác biệt được phát hiện

significant dissiliences

những điểm khác biệt đáng kể

dissiliences explained

những điểm khác biệt được giải thích

dissiliences analyzed

những điểm khác biệt được phân tích

potential dissiliences

những điểm khác biệt tiềm ẩn

dissiliences identified

những điểm khác biệt được xác định

dissiliences assessed

những điểm khác biệt được đánh giá

notable dissiliences

những điểm khác biệt đáng chú ý

Câu ví dụ

the dissiliences between their opinions were evident during the meeting.

Những bất đồng giữa ý kiến của họ đã rõ ràng trong cuộc họp.

we need to address the dissiliences in our team to improve collaboration.

Chúng ta cần giải quyết những bất đồng trong nhóm của chúng ta để cải thiện sự hợp tác.

her dissiliences with the project's direction led to a heated discussion.

Những bất đồng của cô ấy với hướng đi của dự án đã dẫn đến một cuộc thảo luận sôi nổi.

finding common ground can help resolve dissiliences.

Tìm ra điểm chung có thể giúp giải quyết những bất đồng.

the dissiliences among the stakeholders complicated the decision-making process.

Những bất đồng giữa các bên liên quan đã làm phức tạp quá trình ra quyết định.

we must acknowledge the dissiliences if we want to move forward.

Chúng ta phải thừa nhận những bất đồng nếu chúng ta muốn tiến về phía trước.

her ability to mediate dissiliences was crucial for the project's success.

Khả năng hòa giải những bất đồng của cô ấy là rất quan trọng đối với sự thành công của dự án.

the dissiliences in their research findings raised questions about the validity.

Những bất đồng trong kết quả nghiên cứu của họ đã đặt ra những câu hỏi về tính hợp lệ.

to foster innovation, we must embrace dissiliences rather than shy away from them.

Để thúc đẩy sự đổi mới, chúng ta phải đón nhận những bất đồng hơn là trốn tránh chúng.

documenting dissiliences can help in understanding the project's challenges.

Ghi lại những bất đồng có thể giúp hiểu rõ những thách thức của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay