distomatosis

[Mỹ]//ˌdɪstəməˈtəʊsɪs//
[Anh]//ˌdɪstəməˈtoʊsɪs//

Dịch

n. bệnh do nhiễm trùng bởi sán lá gan thuộc chi Distoma
Các dạng của từ
số nhiềudistomatoses

Câu ví dụ

acute distomatosis presents with fever, abdominal pain, and hepatomegaly in affected patients.

Viêm gan do ấu trùng sán máng cấp tính biểu hiện bằng sốt, đau bụng và gan to ở bệnh nhân mắc bệnh.

chronic distomatosis can lead to severe complications including bile duct obstruction and fibrosis.

Viêm gan do ấu trùng sán máng mãn tính có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng bao gồm tắc ống mật và xơ hóa.

the recent distomatosis outbreak was traced to consumption of contaminated watercress from local streams.

Đợt bùng phát viêm gan do ấu trùng sán máng gần đây được xác định là do ăn rau mầm bị ô nhiễm từ các dòng suối địa phương.

hepatic distomatosis requires prompt medical attention to prevent irreversible liver damage.

Viêm gan do ấu trùng sán máng cần được can thiệp y tế kịp thời để ngăn ngừa tổn thương gan không thể phục hồi.

effective distomatosis treatment involves administration of triclabendazole over several days.

Điều trị viêm gan do ấu trùng sán máng hiệu quả bao gồm việc dùng triclabendazole trong vài ngày.

public health initiatives aim to reduce distomatosis prevalence in rural agricultural communities.

Các sáng kiến y tế cộng đồng nhằm giảm tỷ lệ mắc viêm gan do ấu trùng sán máng trong các cộng đồng nông nghiệp vùng nông thôn.

cattle serve as the primary reservoir host for distomatosis transmission to humans.

Động vật gia súc đóng vai trò là vật chủ dự trữ chính cho sự lây truyền viêm gan do ấu trùng sán máng sang người.

early distomatosis diagnosis significantly improves treatment outcomes and patient recovery.

Chẩn đoán sớm viêm gan do ấu trùng sán máng có thể cải thiện đáng kể kết quả điều trị và phục hồi của bệnh nhân.

laboratory confirmation of distomatosis typically involves stool examination and serological testing.

Xác nhận viêm gan do ấu trùng sán máng trong phòng thí nghiệm thường bao gồm kiểm tra phân và xét nghiệm huyết thanh học.

proper cooking of aquatic vegetables effectively prevents distomatosis infection in endemic regions.

Nấu chín các loại rau thủy sinh một cách đúng cách có thể hiệu quả ngăn ngừa nhiễm viêm gan do ấu trùng sán máng ở các khu vực có dịch.

biliary distomatosis may cause intermittent jaundice and right upper quadrant discomfort.

Viêm ống mật do ấu trùng sán máng có thể gây vàng da gián đoạn và đau ở vùng thượng vị bên phải.

the complex lifecycle of the parasite makes distomatosis control challenging in tropical areas.

Vòng đời phức tạp của ký sinh trùng khiến việc kiểm soát viêm gan do ấu trùng sán máng trở nên khó khăn ở các khu vực nhiệt đới.

sheep and goats also maintain the distomatosis parasite cycle in rural farming environments.

Cừu và dê cũng duy trì vòng đời ký sinh trùng viêm gan do ấu trùng sán máng trong môi trường chăn nuôi nông thôn.

abdominal ultrasound findings support clinical suspicion of distomatosis in symptomatic patients.

Các phát hiện siêu âm bụng hỗ trợ nghi ngờ lâm sàng về viêm gan do ấu trùng sán máng ở bệnh nhân có triệu chứng.

travelers to endemic regions should avoid raw aquatic plants to prevent distomatosis.

Người đi du lịch đến các khu vực có dịch nên tránh ăn các loại thực vật thủy sinh sống để ngăn ngừa viêm gan do ấu trùng sán máng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay