distressingness

[Mỹ]/dɪˈstresɪŋnəs/
[Anh]/dɪˈstrɛsɪŋnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái gây khó chịu; khả năng gây ra sự khó chịu hoặc bất an tinh thần
Các dạng của từ
số nhiềudistressingnesses

Câu ví dụ

the distressingness of the situation was overwhelming for all witnesses.

Tình trạng đau buồn này đã quá sức chịu đựng đối với tất cả các nhân chứng.

she couldn't ignore the distressingness of the news about her hometown.

Cô không thể bỏ qua sự đau buồn từ tin tức về quê hương mình.

the movie explored the distressingness of war through personal stories.

Bộ phim khám phá sự đau buồn của chiến tranh thông qua các câu chuyện cá nhân.

parents often underestimate the distressingness of childhood bullying.

Cha mẹ thường đánh giá thấp sự đau buồn từ bạo lực học đường.

the distressingness of his silence revealed deeper emotional wounds.

Sự im lặng của anh ấy bộc lộ những vết thương cảm xúc sâu sắc hơn.

researchers studied the distressingness of chronic pain on mental health.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu sự đau buồn từ cơn đau mãn tính đối với sức khỏe tinh thần.

the documentary highlighted the distressingness of food insecurity in rural areas.

Phim tài liệu nhấn mạnh sự đau buồn từ tình trạng thiếu thực phẩm ở vùng nông thôn.

he spoke about the distressingness of witnessing natural disasters firsthand.

Anh ấy nói về sự đau buồn khi chứng kiến thảm họa thiên nhiên trực tiếp.

the book captures the distressingness of displacement and loss.

Cuốn sách nắm bắt sự đau buồn từ việc bị buộc phải di dời và mất mát.

mental health professionals recognize the distressingness of social isolation.

Các chuyên gia sức khỏe tâm thần nhận ra sự đau buồn từ sự cô lập xã hội.

the interview revealed the distressingness of working in high-stress environments.

Phỏng vấn đã phơi bày sự đau buồn từ việc làm trong môi trường căng thẳng.

we must address the distressingness of unequal access to healthcare.

Chúng ta phải giải quyết sự đau buồn từ việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe không bình đẳng.

the artist's work conveys the distressingness of urban loneliness.

Tác phẩm của nghệ sĩ thể hiện sự đau buồn từ sự cô đơn trong thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay