| số nhiều | ditherers |
a ditherer
một người do dự
chronic ditherer
người do dự mãn tính
avoid a ditherer
tránh một người do dự
the ditherer's choice
sự lựa chọn của người do dự
ditherers often
những người do dự thường xuyên
being a ditherer
là một người do dự
called a ditherer
bị gọi là người do dự
he was a notorious ditherer, unable to make a decision quickly.
anh ta là một người do dự lẫy lừng, không thể đưa ra quyết định nhanh chóng.
the politician's constant dithering frustrated voters.
sự do dự lẫy lừng liên tục của chính trị gia đã khiến những người bỏ phiếu thất vọng.
don't be a ditherer; just pick a restaurant and let's go!
đừng là người do dự; chỉ cần chọn một nhà hàng và đi thôi!
the company's ditherer ceo delayed crucial investments.
ceo do dự của công ty đã trì hoãn những khoản đầu tư quan trọng.
she's a classic ditherer when faced with difficult choices.
cô ấy là một người do dự điển hình khi đối mặt với những lựa chọn khó khăn.
we need someone decisive, not another ditherer in management.
chúng ta cần một người quyết đoán, không phải một người do dự nữa trong quản lý.
his reputation as a ditherer preceded him.
tiếng tăm về việc anh ta là một người do dự đã đi trước anh ta.
stop being a ditherer and tell me what you want.
đừng làm người do dự nữa và nói cho tôi biết bạn muốn gì.
the project suffered due to the team leader's ditherer tendencies.
dự án gặp khó khăn do xu hướng do dự của người đứng đầu nhóm.
avoid becoming a ditherer; trust your instincts.
tránh trở thành một người do dự; tin vào bản năng của bạn.
the ditherer spent hours debating the smallest details.
người do dự đã dành hàng giờ tranh luận về những chi tiết nhỏ nhất.
a ditherer
một người do dự
chronic ditherer
người do dự mãn tính
avoid a ditherer
tránh một người do dự
the ditherer's choice
sự lựa chọn của người do dự
ditherers often
những người do dự thường xuyên
being a ditherer
là một người do dự
called a ditherer
bị gọi là người do dự
he was a notorious ditherer, unable to make a decision quickly.
anh ta là một người do dự lẫy lừng, không thể đưa ra quyết định nhanh chóng.
the politician's constant dithering frustrated voters.
sự do dự lẫy lừng liên tục của chính trị gia đã khiến những người bỏ phiếu thất vọng.
don't be a ditherer; just pick a restaurant and let's go!
đừng là người do dự; chỉ cần chọn một nhà hàng và đi thôi!
the company's ditherer ceo delayed crucial investments.
ceo do dự của công ty đã trì hoãn những khoản đầu tư quan trọng.
she's a classic ditherer when faced with difficult choices.
cô ấy là một người do dự điển hình khi đối mặt với những lựa chọn khó khăn.
we need someone decisive, not another ditherer in management.
chúng ta cần một người quyết đoán, không phải một người do dự nữa trong quản lý.
his reputation as a ditherer preceded him.
tiếng tăm về việc anh ta là một người do dự đã đi trước anh ta.
stop being a ditherer and tell me what you want.
đừng làm người do dự nữa và nói cho tôi biết bạn muốn gì.
the project suffered due to the team leader's ditherer tendencies.
dự án gặp khó khăn do xu hướng do dự của người đứng đầu nhóm.
avoid becoming a ditherer; trust your instincts.
tránh trở thành một người do dự; tin vào bản năng của bạn.
the ditherer spent hours debating the smallest details.
người do dự đã dành hàng giờ tranh luận về những chi tiết nhỏ nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay