ditherings

[Mỹ]/ˈdɪðərɪŋz/
[Anh]/ˈdɪðərɪŋz/

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của "dither"
n. hành động do dự hoặc dao động; chuyển động rung hoặc lắc

Cụm từ & Cách kết hợp

ditherings effect

hiệu ứng nhiễu răng cưa

ditherings noise

nhiễu răng cưa

ditherings pattern

mẫu nhiễu răng cưa

ditherings artifacts

các tạo tác nhiễu răng cưa

ditherings process

quy trình nhiễu răng cưa

ditherings adjustment

điều chỉnh nhiễu răng cưa

ditherings level

mức nhiễu răng cưa

ditherings technique

kỹ thuật nhiễu răng cưa

ditherings control

điều khiển nhiễu răng cưa

ditherings simulation

giả lập nhiễu răng cưa

Câu ví dụ

his constant ditherings made it hard to make a decision.

Những do dự không ngừng của anh ấy khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.

after much ditherings, they finally chose a restaurant.

Sau nhiều do dự, cuối cùng họ cũng chọn được một nhà hàng.

the ditherings of the committee delayed the project.

Những do dự của ủy ban đã trì hoãn dự án.

she was tired of his ditherings over the weekend plans.

Cô ấy mệt mỏi vì anh ấy do dự về kế hoạch cuối tuần.

his ditherings were a sign of his indecision.

Những do dự của anh ấy là dấu hiệu của sự thiếu quyết đoán của anh ấy.

with all the ditherings, we missed the deadline.

Với tất cả những do dự, chúng tôi đã bỏ lỡ thời hạn.

the manager's ditherings frustrated the team.

Những do dự của người quản lý đã khiến đội ngũ thất vọng.

there was too much ditherings before the final agreement.

Có quá nhiều do dự trước thỏa thuận cuối cùng.

his ditherings resulted in lost opportunities.

Những do dự của anh ấy đã dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.

she regretted her ditherings during the interview.

Cô ấy hối hận vì đã do dự trong quá trình phỏng vấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay