dizzying

[Mỹ]/ˈdɪziɪŋ/
[Anh]/ˈdɪziɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây chóng mặt hoặc nhầm lẫn
v. làm chóng mặt; nhầm lẫn; áp đảo

Cụm từ & Cách kết hợp

dizzying heights

độ cao choáng váng

dizzying speed

tốc độ chóng mặt

Câu ví dụ

the dizzying rate of change.

tốc độ thay đổi chóng mặt.

the dizzying wheel of the dance

bánh xe chóng mặt của điệu nhảy

The dizzying array of options made it difficult to choose.

Rất nhiều lựa chọn chóng mặt khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn.

She felt dizzying heights of success after winning the competition.

Cô cảm thấy những đỉnh cao chóng mặt của thành công sau khi chiến thắng trong cuộc thi.

The dizzying speed of the roller coaster thrilled the passengers.

Tốc độ chóng mặt của tàu đu quay khiến hành khách phấn khích.

He experienced a dizzying sensation as he looked down from the top of the skyscraper.

Anh cảm thấy một cảm giác chóng mặt khi nhìn xuống từ đỉnh tòa nhà chọc trời.

The dizzying pace of the city was overwhelming for the small-town girl.

Tốc độ chóng mặt của thành phố quá sức đối với cô gái nhỏ bé từ vùng nông thôn.

The dizzying plot twists in the movie kept the audience on the edge of their seats.

Những tình tiết khó đoán chóng mặt trong bộ phim khiến khán giả không thể rời mắt.

The dizzying heights of the mountain peak were both terrifying and exhilarating.

Độ cao chóng mặt của đỉnh núi vừa đáng sợ vừa hưng phấn.

The dizzying speed of technological advancements can be hard to keep up with.

Tốc độ chóng mặt của những tiến bộ công nghệ có thể khó theo kịp.

The dizzying array of colors in the sunset painted the sky in a stunning display.

Rất nhiều màu sắc chóng mặt trong cảnh hoàng hôn đã vẽ nên bầu trời với một màn trình diễn tuyệt đẹp.

The dizzying heights of the skyscrapers in the cityscape were a sight to behold.

Độ cao chóng mặt của những tòa nhà chọc trời trong cảnh quan thành phố là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

Ví dụ thực tế

Modern art would do dizzying things with space.

Nghệ thuật hiện đại sẽ làm những điều chóng mặt với không gian.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

It can often to be a dizzying site.

Nó thường có thể là một cảnh tượng chóng mặt.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

It was a dizzying array of mistakes, lies and misrepresentations.

Đó là một loạt chóng mặt các sai lầm, lời nói dối và xuyên tạc.

Nguồn: Time

They come in a dizzying variety of shapes.

Chúng đến trong nhiều hình dạng chóng mặt.

Nguồn: The Economist - Arts

At even more dizzying altitudes, so-called sprites can be observed.

Ở độ cao chóng mặt hơn nữa, những sprite được gọi là có thể được quan sát.

Nguồn: Mysteries of the Universe

They climbed in tight, dizzying circles; Harry had never been up here before.

Họ leo lên những vòng tròn chật chội, chóng mặt; Harry chưa từng lên đây trước đây.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

The new park is one of a dizzying array of grands projets in the pipeline.

Công viên mới là một trong số những dự án lớn chóng mặt trong quy trình.

Nguồn: The Economist - Arts

Yet the stage was now being set for his own dizzying rise to prominence.

Tuy nhiên, sân khấu hiện tại đang được chuẩn bị cho sự trỗi dậy chóng mặt của chính anh ta.

Nguồn: Women Who Changed the World

The skiff, still attached to the ship's plating, was likewise carried around at dizzying speed.

Con thuyền buồm, vẫn còn gắn với vỏ tàu, cũng vậy, được mang đi với tốc độ chóng mặt.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Tot up these costs in lost earnings and unrealised human potential, and the figures become dizzying.

Tính tổng các chi phí này trong thu nhập bị mất và tiềm năng con người chưa được thực hiện, và các con số trở nên chóng mặt.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay