at the docks
tại bến tàu
docking stations
trạm neo đậu
docked boats
thuyền neo đậu
dock near
gần bến tàu
docking area
khu vực neo đậu
old docks
bến tàu cũ
docks open
bến tàu mở
docks closed
bến tàu đóng
docking now
đang neo đậu
docks rise
bến tàu nâng lên
the cruise ship docked at the port after a long journey.
Tàu du lịch đã neo đậu tại bến sau một hành trình dài.
we watched the boats docking and leaving the harbor.
Chúng tôi đã xem các thuyền neo đậu và rời khỏi bến cảng.
the fishing boats docked along the waterfront.
Những chiếc thuyền đánh cá đã neo đậu dọc theo bờ nước.
the software developers docked their code with the main system.
Các nhà phát triển phần mềm đã tích hợp mã của họ với hệ thống chính.
the cargo ships docked to load and unload goods.
Những chiếc tàu hàng đã neo đậu để chất hàng lên và xuống.
the city has several modern docks for recreational boating.
Thành phố có một số bến neo hiện đại để đi thuyền giải trí.
the ferry docked at the island, allowing passengers to disembark.
Phà đã neo đậu tại đảo, cho phép hành khách xuống tàu.
the container ships docked at the busy shipping terminal.
Những chiếc tàu container đã neo đậu tại cảng vận chuyển hàng hóa bận rộn.
the sailboats docked for the night in the protected bay.
Những chiếc thuyền buồm đã neo đậu qua đêm trong vịnh được bảo vệ.
the research vessel docked to collect water samples.
Tàu nghiên cứu đã neo đậu để lấy mẫu nước.
the old docks were renovated to improve accessibility.
Những bến neo cũ đã được cải tạo để cải thiện khả năng tiếp cận.
at the docks
tại bến tàu
docking stations
trạm neo đậu
docked boats
thuyền neo đậu
dock near
gần bến tàu
docking area
khu vực neo đậu
old docks
bến tàu cũ
docks open
bến tàu mở
docks closed
bến tàu đóng
docking now
đang neo đậu
docks rise
bến tàu nâng lên
the cruise ship docked at the port after a long journey.
Tàu du lịch đã neo đậu tại bến sau một hành trình dài.
we watched the boats docking and leaving the harbor.
Chúng tôi đã xem các thuyền neo đậu và rời khỏi bến cảng.
the fishing boats docked along the waterfront.
Những chiếc thuyền đánh cá đã neo đậu dọc theo bờ nước.
the software developers docked their code with the main system.
Các nhà phát triển phần mềm đã tích hợp mã của họ với hệ thống chính.
the cargo ships docked to load and unload goods.
Những chiếc tàu hàng đã neo đậu để chất hàng lên và xuống.
the city has several modern docks for recreational boating.
Thành phố có một số bến neo hiện đại để đi thuyền giải trí.
the ferry docked at the island, allowing passengers to disembark.
Phà đã neo đậu tại đảo, cho phép hành khách xuống tàu.
the container ships docked at the busy shipping terminal.
Những chiếc tàu container đã neo đậu tại cảng vận chuyển hàng hóa bận rộn.
the sailboats docked for the night in the protected bay.
Những chiếc thuyền buồm đã neo đậu qua đêm trong vịnh được bảo vệ.
the research vessel docked to collect water samples.
Tàu nghiên cứu đã neo đậu để lấy mẫu nước.
the old docks were renovated to improve accessibility.
Những bến neo cũ đã được cải tạo để cải thiện khả năng tiếp cận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay