documentarian

[Mỹ]/ˌdɒkjʊmenˈteəriən/
[Anh]/ˌdɑːkjəmenˈtɛriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà văn của tiểu thuyết tài liệu hoặc một đạo diễn/nhà sản xuất phim tài liệu

Cụm từ & Cách kết hợp

social documentarian

nhà tài liệu xã hội

documentarian filmmaker

nhà làm phim tài liệu

independent documentarian

nhà tài liệu độc lập

award-winning documentarian

nhà tài liệu đoạt giải thưởng

environmental documentarian

nhà tài liệu môi trường

documentarian series

loạt phim tài liệu

documentarian project

dự án tài liệu

documentarian style

phong cách tài liệu

documentarian approach

cách tiếp cận tài liệu

documentarian vision

tầm nhìn tài liệu

Câu ví dụ

the documentarian captured the essence of the city.

Người làm phim tài liệu đã nắm bắt được bản chất của thành phố.

she became a renowned documentarian after her first film.

Cô ấy trở thành một nhà làm phim tài liệu nổi tiếng sau bộ phim đầu tiên của mình.

the documentarian interviewed locals to gather stories.

Người làm phim tài liệu đã phỏng vấn người dân địa phương để thu thập những câu chuyện.

his work as a documentarian focuses on environmental issues.

Công việc của anh ấy với tư cách là một nhà làm phim tài liệu tập trung vào các vấn đề môi trường.

the documentarian faced challenges during filming.

Người làm phim tài liệu đã phải đối mặt với những thách thức trong quá trình quay phim.

many documentarians strive to tell untold stories.

Nhiều nhà làm phim tài liệu nỗ lực để kể những câu chuyện chưa được kể.

she studied film to become a successful documentarian.

Cô ấy học làm phim để trở thành một nhà làm phim tài liệu thành công.

the documentarian's latest project explores cultural heritage.

Dự án mới nhất của người làm phim tài liệu khám phá di sản văn hóa.

documentarians often face ethical dilemmas in their work.

Những người làm phim tài liệu thường phải đối mặt với những vấn đề đạo đức trong công việc của họ.

her documentary won awards and established her as a documentarian.

Bộ phim tài liệu của cô ấy đã giành được các giải thưởng và khẳng định vị thế của cô ấy với tư cách là một nhà làm phim tài liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay