dodgem

[Mỹ]/'dɒdʒ(ə)m/
[Anh]/'dɑdʒəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Xe dodgem Một loại trò chơi xe điện trong công viên giải trí, nơi người tham gia có thể va chạm với các phương tiện khác.
Word Forms
số nhiềudodgems

Câu ví dụ

No one rides dodgem cars at the amusement park anymore because only one is still working.

Không ai còn đi xe đụng tại công viên giải trí nữa vì chỉ có một chiếc còn hoạt động.

The combination of cranes, scissor lifts and fork lifts appeared to onlookers like a new form of dodgem cars.

Sự kết hợp của các cần trục, thang nâng cắt kéo và xe nâng xuất hiện trước mắt người xem như một hình thức mới của xe đụng.

Ví dụ thực tế

Famously its Victoria outpost has beach huts and dodgem cars, while staff at Google's Covent Garden branch enjoy access to an allotment.

Nổi tiếng, chi nhánh Victoria của nó có nhà gỗ bãi biển và xe đụng, trong khi nhân viên tại chi nhánh Covent Garden của Google được quyền truy cập vào một mảnh đất trồng trọt.

Nguồn: Working at Google

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay