dodo

[Mỹ]/'dəʊdəʊ/
[Anh]/'dodo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim khổng lồ cổ đại, dodo;
người cổ hủ;
học viên trường bay chưa đủ khả năng bay một mình.

Câu ví dụ

Old business practices are as dead as a dodo in the computer age.

Những phương pháp kinh doanh cũ đã lỗi thời như chim dodo trong thời đại máy tính.

That strange plan of yours is now as dead as a dodo; nobody is interested in it any more.

Kế hoạch kỳ lạ của bạn hiện tại cũng đã lỗi thời như chim dodo; không ai quan tâm đến nó nữa.

The dodo bird became extinct in the 17th century.

Chim dodo đã tuyệt chủng vào thế kỷ 17.

The dodo is often used as an example of extinction.

Chim dodo thường được sử dụng như một ví dụ về sự tuyệt chủng.

Scientists study dodo fossils to learn more about the species.

Các nhà khoa học nghiên cứu hóa thạch dodo để tìm hiểu thêm về loài này.

The dodo was a flightless bird native to Mauritius.

Chim dodo là một loài chim không biết bay có nguồn gốc từ Mauritius.

The dodo's extinction was largely due to human activity.

Sự tuyệt chủng của chim dodo phần lớn là do hoạt động của con người.

There are many myths and legends surrounding the dodo bird.

Có rất nhiều truyền thuyết và giai thoại xung quanh loài chim dodo.

The dodo's closest living relative is believed to be the Nicobar pigeon.

Người thân còn sống gần nhất của chim dodo được cho là chim bồ câu Nicobar.

The dodo's inability to fly contributed to its vulnerability to predators.

Khả năng không thể bay của chim dodo đã góp phần làm nó dễ bị tổn thương trước những kẻ săn mồi.

The dodo's name is believed to come from the Dutch word 'dodoor' meaning 'sluggard'.

Tên của chim dodo được cho là có nguồn gốc từ từ 'dodoor' tiếng Hà Lan có nghĩa là 'kẻ lười biếng'.

The dodo's unique appearance has made it a popular subject in art and literature.

Vẻ ngoài độc đáo của chim dodo đã khiến nó trở thành một chủ đề phổ biến trong nghệ thuật và văn học.

Ví dụ thực tế

As he put it, " If you were an athlete, you were a dumb dodo."

Như anh ấy nói, "Nếu bạn là một vận động viên, bạn là một con dodo ngốc nghếch."

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

I can't believe we've got that dodo back in our lives.

Tôi không thể tin rằng chúng ta lại có con dodo đó trở lại trong cuộc sống của mình.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The dodo is one of them.

Con dodo là một trong số đó.

Nguồn: New Curriculum Standard People’s Education Press High School English (Compulsory 2)

Well that's what happened to the dodo.

Thật vậy, đó là điều đã xảy ra với con dodo.

Nguồn: 6 Minute English

These include the Tasmanian tiger, flightless dodo bird and wooly mammoth.

Những thứ này bao gồm hổ Tasmania, chim dodo không biết bay và voi lông.

Nguồn: VOA Slow English Technology

She has been studying the dodo for 20 years.

Cô ấy đã nghiên cứu về dodo trong 20 năm.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

We don't possess a single dodo egg.

Chúng tôi không có một quả trứng dodo nào cả.

Nguồn: A Brief History of Everything

We might have some what we call dodo which is fried plantains in English.

Chúng tôi có thể có một số thứ mà chúng tôi gọi là dodo, tức là chuối chiên bằng tiếng Anh.

Nguồn: American English dialogue

The indignities to the poor dodo didn't end quite there.

Những sự sỉ nhục đối với con dodo tội nghiệp không kết thúc ở đó.

Nguồn: A Brief History of Everything

The possibility of bringing the dodo back is not expected to directly make money, said Lamm.

Khả năng đưa dodo trở lại không được kỳ vọng sẽ tạo ra tiền trực tiếp, Lamm cho biết.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay