dol

[Mỹ]/dɒl/
[Anh]/dɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Biệt danh cho Dorothea và Dorothy.; Một đơn vị đo lường cơn đau trong y học.
Word Forms
số nhiềudols

Cụm từ & Cách kết hợp

dol of cheese

một lượng phô mai

dol of sugar

một lượng đường

dol of butter

một lượng bơ

dol of dough

một lượng bột

dol of salt

một lượng muối

dol of rice

một lượng gạo

dol of meat

một lượng thịt

dol of fruit

một lượng trái cây

dol of fish

một lượng cá

dol of vegetables

một lượng rau

Câu ví dụ

she decided to dol a little more research before the presentation.

Cô ấy quyết định làm thêm một chút nghiên cứu trước buổi thuyết trình.

he dols his best to meet deadlines at work.

Anh ấy cố gắng hết sức để đáp ứng thời hạn tại nơi làm việc.

they dol their homework every evening after dinner.

Họ làm bài tập mỗi tối sau bữa tối.

it’s important to dol your part in the team project.

Điều quan trọng là phải đóng góp phần của bạn trong dự án nhóm.

can you dol me a favor and help with this task?

Bạn có thể giúp tôi một việc và giúp đỡ với nhiệm vụ này không?

she always dols her best when it comes to helping others.

Cô ấy luôn cố gắng hết sức khi nói đến việc giúp đỡ người khác.

we need to dol a plan for the upcoming event.

Chúng ta cần lên kế hoạch cho sự kiện sắp tới.

he dols a lot of time to volunteer work on weekends.

Anh ấy dành nhiều thời gian cho công việc tình nguyện vào cuối tuần.

make sure to dol the instructions carefully.

Hãy chắc chắn làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.

she dols a great job at managing the team.

Cô ấy làm rất tốt việc quản lý nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay