doles

[Mỹ]/dəʊlz/
[Anh]/doʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoản thanh toán hoặc hàng hóa cứu trợ; trợ cấp thất nghiệp
v. phân phát từng phần nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

doles out

trao tặng

doles money

trao tiền

doles food

trao thực phẩm

doles gifts

trao quà tặng

doles support

trao sự hỗ trợ

doles aid

trao viện trợ

doles resources

trao nguồn lực

doles rewards

trao phần thưởng

doles benefits

trao lợi ích

doles assistance

trao sự giúp đỡ

Câu ví dụ

the charity doles out food to the needy.

tổ từ thiện phát cho đồ ăn cho những người cần thiết.

the government doles out financial aid to struggling families.

chính phủ phát tiền trợ cấp cho các gia đình đang gặp khó khăn.

she doles out compliments to everyone she meets.

cô ấy phát những lời khen cho tất cả mọi người mà cô ấy gặp.

the organization doles out supplies to disaster victims.

tổ chức phát đồ dùng cứu trợ cho những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.

he doles out advice like it's candy.

anh ấy phát lời khuyên như thể đó là kẹo vậy.

the school doles out scholarships to deserving students.

trường học phát học bổng cho những học sinh xứng đáng.

she doles out her time to volunteer at the shelter.

cô ấy dành thời gian để làm tình nguyện tại nơi trú ẩn.

the program doles out grants to support local artists.

chương trình phát tiền tài trợ để hỗ trợ các nghệ sĩ địa phương.

he doles out his attention to various projects.

anh ấy dành sự chú ý cho nhiều dự án khác nhau.

the chef doles out generous portions at the restaurant.

đầu bếp phát những khẩu phần hào phóng tại nhà hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay