dolomites

[Mỹ]/'dɔlə,maits/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc nổ được sử dụng trong khai thác lộ thiên ở dãy Alps phía bắc của Dolomites.

Câu ví dụ

Middle-Upper Cambrian dolomites in Shimen,Hunan Province,are mainly composed of anhedral micritic dolomite,euhedral and subhedral granular dolomites,grain dolomite.

Đolomit Cambrian giữa-thượng ở Shimen, tỉnh Hồ Nam, chủ yếu được tạo thành từ dolomit micritic không đều, dolomit hạt đều và bán hạt, dolomit hạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay