valleys

[Mỹ]/ˈvæliz/
[Anh]/ˈvæliz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của thung lũng; khu vực thấp giữa đồi hoặc núi; lưu vực thoát nước; thung lũng nhỏ; vùng trũng; chỗ lõm

Cụm từ & Cách kết hợp

green valleys

thung lũng xanh

deep valleys

thung lũng sâu

wide valleys

thung lũng rộng

rugged valleys

thung lũng gồ ghề

valleys below

thung lũng bên dưới

hidden valleys

thung lũng ẩn

valleys ahead

thung lũng phía trước

valleys of time

thung lũng thời gian

valleys and hills

thung lũng và đồi

valleys filled

thung lũng đầy

Câu ví dụ

the valleys are lush and green in the spring.

Những thung lũng xanh tươi và tốt tươi vào mùa xuân.

we hiked through the valleys to reach the mountain peak.

Chúng tôi đã đi bộ đường dài qua các thung lũng để đến đỉnh núi.

the valleys were carved by ancient glaciers.

Những thung lũng được hình thành bởi những sông băng cổ đại.

wildflowers bloom in the valleys during summer.

Hoa dại nở rộ trong các thung lũng vào mùa hè.

the valleys provide a habitat for many species.

Những thung lũng cung cấp môi trường sống cho nhiều loài.

fog often settles in the valleys at dawn.

Sương mù thường xuyên bao phủ các thung lũng vào lúc bình minh.

farmers cultivate crops in the fertile valleys.

Những người nông dân trồng trọt ở những thung lũng màu mỡ.

the valleys echo with the sounds of nature.

Những thung lũng vang vọng với âm thanh của thiên nhiên.

birds migrate through the valleys during autumn.

Chim di cư qua các thung lũng vào mùa thu.

the valleys are a popular destination for tourists.

Những thung lũng là một điểm đến nổi tiếng cho khách du lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay