green valleys
thung lũng xanh
deep valleys
thung lũng sâu
wide valleys
thung lũng rộng
rugged valleys
thung lũng gồ ghề
valleys below
thung lũng bên dưới
hidden valleys
thung lũng ẩn
valleys ahead
thung lũng phía trước
valleys of time
thung lũng thời gian
valleys and hills
thung lũng và đồi
valleys filled
thung lũng đầy
the valleys are lush and green in the spring.
Những thung lũng xanh tươi và tốt tươi vào mùa xuân.
we hiked through the valleys to reach the mountain peak.
Chúng tôi đã đi bộ đường dài qua các thung lũng để đến đỉnh núi.
the valleys were carved by ancient glaciers.
Những thung lũng được hình thành bởi những sông băng cổ đại.
wildflowers bloom in the valleys during summer.
Hoa dại nở rộ trong các thung lũng vào mùa hè.
the valleys provide a habitat for many species.
Những thung lũng cung cấp môi trường sống cho nhiều loài.
fog often settles in the valleys at dawn.
Sương mù thường xuyên bao phủ các thung lũng vào lúc bình minh.
farmers cultivate crops in the fertile valleys.
Những người nông dân trồng trọt ở những thung lũng màu mỡ.
the valleys echo with the sounds of nature.
Những thung lũng vang vọng với âm thanh của thiên nhiên.
birds migrate through the valleys during autumn.
Chim di cư qua các thung lũng vào mùa thu.
the valleys are a popular destination for tourists.
Những thung lũng là một điểm đến nổi tiếng cho khách du lịch.
green valleys
thung lũng xanh
deep valleys
thung lũng sâu
wide valleys
thung lũng rộng
rugged valleys
thung lũng gồ ghề
valleys below
thung lũng bên dưới
hidden valleys
thung lũng ẩn
valleys ahead
thung lũng phía trước
valleys of time
thung lũng thời gian
valleys and hills
thung lũng và đồi
valleys filled
thung lũng đầy
the valleys are lush and green in the spring.
Những thung lũng xanh tươi và tốt tươi vào mùa xuân.
we hiked through the valleys to reach the mountain peak.
Chúng tôi đã đi bộ đường dài qua các thung lũng để đến đỉnh núi.
the valleys were carved by ancient glaciers.
Những thung lũng được hình thành bởi những sông băng cổ đại.
wildflowers bloom in the valleys during summer.
Hoa dại nở rộ trong các thung lũng vào mùa hè.
the valleys provide a habitat for many species.
Những thung lũng cung cấp môi trường sống cho nhiều loài.
fog often settles in the valleys at dawn.
Sương mù thường xuyên bao phủ các thung lũng vào lúc bình minh.
farmers cultivate crops in the fertile valleys.
Những người nông dân trồng trọt ở những thung lũng màu mỡ.
the valleys echo with the sounds of nature.
Những thung lũng vang vọng với âm thanh của thiên nhiên.
birds migrate through the valleys during autumn.
Chim di cư qua các thung lũng vào mùa thu.
the valleys are a popular destination for tourists.
Những thung lũng là một điểm đến nổi tiếng cho khách du lịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay