dolorosa

[Mỹ]/dəˈlɔːrəsə/
[Anh]/dəˈlɔːrəsə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.đau buồn; đau đớn; liên quan đến Con đường Thập giá
n.Người Đau Buồn; Con đường Thập giá
Các dạng của từ
số nhiềudolorosas

Câu ví dụ

the via dolorosa is believed to be the path jesus walked to his crucifixion.

via dolorosa được cho là con đường chúa giêsu đã đi đến nơi chịu đóng đinh.

every friday, pilgrims walk the via dolorosa to honor the passion of christ.

mỗi thứ sáu, những người hành hương đi bộ dọc theo via dolorosa để tôn kính cuộc khổ nạn của chúa kitô.

the stations of the cross along the via dolorosa mark specific events of the journey.

các đàng thánh giá dọc theo via dolorosa đánh dấu những sự kiện cụ thể trong hành trình đó.

many tourists describe the atmosphere on the via dolorosa as deeply spiritual.

nhiều du khách mô tả bầu không khí trên via dolorosa mang tính tâm linh sâu sắc.

historians continue to debate the exact route of the original via dolorosa.

các nhà sử học tiếp tục tranh luận về cung đường chính xác của via dolorosa nguyên thủy.

the bustling markets of the old city often obscure the quiet sanctity of the via dolorosa.

những khu chợ sầm uất của thành phố cổ thường che khuất sự thiêng liêng tĩnh lặng của via dolorosa.

she sang the stabat mater dolorosa with profound emotion and technical precision.

cô ấy đã hát bài stabat mater dolorosa với cảm xúc sâu sắc và kỹ thuật chính xác.

thetis dipped her son achilles into the waters of the styx to create an invulnerable hero.

thetis nhúng con trai achilles xuống nước sông styx để tạo ra một người anh bất khả xâm phạm.

the inscription "statuta est via dolorosa" can be found in many european cathedrals.

dòng chữ "statuta est via dolorosa" có thể được tìm thấy trong nhiều nhà thờ lớn ở châu âu.

artists throughout history have depicted the scenes of the via dolorosa in paintings.

các nghệ sĩ qua mọi thời đại đã miêu tả những cảnh tượng của via dolorosa trong tranh vẽ.

he felt that his years of chronic illness were his own personal via dolorosa.

ông cảm thấy những năm tháng bị bệnh mãn tính là via dolorosa cá nhân của chính mình.

the narrow streets of jerusalem transform during the traditional via dolorosa procession.

những con phố hẹp của jerusalem thay đổi trong cuộc rước via dolorosa truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay