domatium

[Mỹ]/dɒˈmeɪʃəm/
[Anh]/dɑˈmeɪʌm/

Dịch

n. một cấu trúc trên lá và thân cây phục vụ như một môi trường sống cho côn trùng hoặc nấm
Các dạng của từ
số nhiềudomatiums

Cụm từ & Cách kết hợp

leaf domatium

lá domatium

stem domatium

thân domatium

domatium structure

cấu trúc domatium

domatium type

loại domatium

domatium function

chức năng của domatium

domatium presence

sự hiện diện của domatium

domatium habitat

môi trường sống của domatium

domatium formation

quá trình hình thành domatium

domatium ecology

sinh thái học của domatium

domatium species

loài domatium

Câu ví dụ

the domatium provides shelter for various insects.

domatium cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài côn trùng.

ants often inhabit the domatium of certain plants.

kiến thường sinh sống trong domatium của một số loài thực vật nhất định.

the domatium serves as a mutualistic relationship between species.

domatium đóng vai trò là mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay